KLPT: Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến công việc hàng ngày

05/04/2017 15:38 792 Category: Từ vựng tiếng Hàn

 

Từ vựng
일어나다: thức dậy

씻다: rửa

아침을 먹다: ăn sáng

점심을 먹다: ăn trưa

저녁을 먹다: ăn tối

회사에 가다: đến công ty

일하다: làm việc

쉬다: nghỉ ngơi

집에 오다: về nhà

장을 보다: đi chợ

요리하다: nấu ăn

커피를 마시다: uống cà phê

운동하다: tập thể dục

텔레비전을 보다: xem ti vi

전화하다: gọi điện thoại

자다: ngủ

노래하다: hát

게임하다: chơi game

산책하다: đi dạo

쇼핑하다: mua sắm

책을 읽다: đọc sách

영화를 보다: xem phim

음식을 만들다: nấu ăn

한국어를 공부하다: học tiếng Hàn

친구를 만나다: gặp bạn bè

지금: bây giờ

오늘: hôm nay

에제: hôm qua

내일: ngày mai

오전/아침:  buổi sáng

오후: buổi chiều

낮: ban ngày

밤: ban đêm

새벽: sáng sớm

점심: buổi trưa

저녁: buổi tối

시: giờ

분: phút

 

Số thuần Hàn Số Hán Hàn Đọc giờ + phút
0 9:10  일곱 시 십분

1:30 한시 삽삽 분/ 한시 반

4: 45 네시 사십오4분

하나 1
2
3
4
다섯 5
여섯 6
일곱 7
여덟 8
아홉 9
10

Từ khóa tìm kiếm:

A/V 잖아요, ngoainguhanoi, cac con com giap o han quoc, làm thế nào để biết được nghĩa của tiếng hàn quốc, tu vung cua tieng han quoc, tu vung tieng han chi anh yeu em

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm