Các biểu hiện thường dùng khi đi cắt tóc

26/10/2013 09:27 893 Category: Từ vựng tiếng Hàn

cat-toc-480x330

 

Những mẩu đối thoại thường dùng khi đi cắt tóc ở Hàn Quốc giúp bạn hiểu người cắt tóc muốn hỏi gì và giúp bạn diễn đạt mục đích của mình.

Các câu hỏi của người cắt tóc

1. Anh/chị muốn làm tóc thế nào ?
머리를 어떻게 해 드릴까요?
2. Anh/chị thích kiểu nào ?
어떤 스타일로 해 드릴까요?
3. Anh/chị muốn cắt ra sao ?
어떻게 잘라 드릴까요?
4. Anh/chị rẽ đường ngôi ở đâu ?
가리마는 어디로 타 드릴까요?
5.Bà muốn tóc quăn đến mức nào ?
퍼머는 얼마나 강하게 해 드릴까요?

Diễn đạt ý định của bản thân

1.Tôi chỉ muốn cắt tóc thôi ạ.
이발만 해 주세요.
2. Tôi muốn cắt tóc ngắn
머리를 짧게 자르고 싶어요.
3.Cạo râu cho tôi
면도를 해 주세요.
4.Cắt tóc và cạo râu cho tôi.
이발과 면도를 해 주세요.
5.Cắt ngắn một chút ở 2 bên cho tôi
옆은 약간 짧게 깎아 주세요.
6.Tỉa thêm một chút ở quanh tai cho tôi.
귀 주변을 좀더 깎아 주세요.
7. Tôi muốn rẽ ngôi bên trái.
왼쪽에 가리마를 타 주세요.
8. Xin đừng cắt ngắn quá.
너무 짧게 하지 마세요.

Tả kiểu tóc:

1. Tôi thích kiểu này.
이 스타일로 하겠어요.
2.Hãy cắt giống như tóc tôi hiện nay .
지금까지와 같은 스타일로 부탁합니다.
3.Tôi muốn đổi kiểu tóc của mình .
머리 모양 (스타일)을 바꾸고 싶어요.
4.Tôi có thể xem mẫu các kiểu tóc không ?
헤어 스타일의 견본을 볼 수 있을까요?
5.Anh/chị nghĩ kiểu nào hợp với tôi nhất ?
어떤 스타일이 저한테 제일 잘 어울리는 것 같습니까?
6.Hãy làm cho tôi kiểu đang thịnh hành.
유행하는 머리 스타일로 해주시겠어요?
7. Xin rẽ ngôi ở giữa.
가운데에 가리마를 타 주세요.
8. Xin rẽ ngôi bên phải (trái).
오른쪽[왼쪽]에 타 주세요.
9.Cứ để nguyên cái mái trước như vậy cho tôi.
앞머리를 그대로 두세요.
10.Tôi muốn kiểu tóc chải ngược lên.
위로 빗어올린 머리형으로 해 주세요.
11.Tôi muốn để chừa tai ra.
귀가 보이게 해 주십시오.
12.Tôi nghĩ là tôi cứ để toàn quyền cho anh/chị.
당신에게 맡기겠어요.

Khi cắt tóc:

1.Tôi chỉ muốn tỉa lại tóc thôi.
다듬어만 주세요.
2.Tôi muốn cắt ngắn.
짧게 자르고 싶어요.
3.Tôi muốn tóc tôi cắt tới ngang vai.
어깨 길이로 머리를 잘라 주세요.
4.Tôi muốn tóc tôi được cắt theo kiểu này,giống như trong ảnh.
이 사진처럼 이런 스타일로 내 머리를 잘라 주세요.
5.Đừng cắt nhiều quá.
너무 많이 자르지 말아 주세요.
6. Tôi muốn tóc tôi dài hơn một chút ở phía sau lưng.
뒤를 좀 길게 해 주세요.Khi nhuộm tóc:

1.Tôi muốn nhuộm tóc ạ.
머리를 염색하고 싶은데요.
2. Tôi muốn nhuộm phớt thôi.
머리를 연하게 염색하고 싶어요.
3. Cô có thể nhuộm nâu chứ ?
갈색으로 염색해 주시겠어요?

Khi uốn tóc:

1.Tôi muốn uốn tóc.
파마를 하고 싶어요.
2.Tôi chỉ muốn uốn cái mái tóc thôi.
앞머리만 파마해 주세요.
3.Tôi thích uốn thật quăn.
강하게 파마를 해 주세요.
4.Tôi thích uốn dợn nhẹ thôi.
약하게 파마를 해 주세요.

Việc khác:

1.Tôi muốn làm móng tay.
매티큐어를 해 주세요.
2. Tôi muốn gội.
샴푸를 해 주세요.
3. Có thể xả tóc cho tôi trước không ạ ?
먼저 머리를 감아 주시겠어요?

Từ khóa tìm kiếm:

cac bieu hien khi di cat toc bang tieng Han, cac cau hoi khi di cat toc tieng han, cach noi tieng han khi giao tiep di cat toc, giao tiếp khi đi cắt tóc, giao tiếp tiếng trung khi đi nhuộm tóc, từ vựng tiếng hàn về các kiểu tóc

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm