Cách gọi tên quần áo bằng tiếng Hàn (Phần 1)

01/11/2013 09:41 826 Category: Từ vựng tiếng Hàn

han-quoc-quanao

 

Các loại quần áo

남방 : áo sơ mi
나시 : áo hai dây
티셔츠 : áo phông
원피스 : đầm
스커트 : váy
미니 스커트 : váy ngắn
반바지 : quần sọt
청바지 : quần jean
잠옷 : áo ngủ
반팔: áo ngắn tay
긴팔: áo dài tay
조끼: áo gi-lê
외투: áo khoác,áo choàng
비옷/우비: áo mưa
내의 : quần áo lót
티셔츠 :áo T-shirt
양복: com lê
슬리프 :dép đi trong nhà (slipper)
신발 :giầy dép
손수건: khăn tay
숄 : khăn choàng vai (shawl)
스카프 :khăn quàng cổ (scarf)
앞치마 :tạp dề
벨트 :thắt lưng (belt)

Các chất liệu làm quần áo
면: cotton
마: hemp – sợi gai dầu
모: fur -lông thú
견: silk -lụa
레이온: rayon -tơ nhân tạo
나일론: nylon
울: wool-len

Một số động từ liên quan
옷을 입다 :mặc quần áo
신을 신다 :đi giày,mang giày
신을 벗다 :cởi giày
양말을 신다 :đi tất,mang tất
모자를 쓰다 :đội mũ
안경을 쓰다: đeo kính
장갑을 끼다 :đeo găng tay
넥타이를 매다: đeo cà vạt
시계를 차다: đeo đồng hồ

Từ khóa tìm kiếm:

cach goi ten trong tieng han, cach goi ten hoa bang tieng han quoc, tiếng hàn cơ bản cách gọ tên

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Bài viết liên quan