Cách gọi tên quần áo bằng tiếng Hàn (Phần 1)

Cách gọi tên quần áo bằng tiếng Hàn (Phần 1)
4.99 (99.8%) 294 votes

han-quoc-quanao

 

Các loại quần áo

남방 : áo sơ mi
나시 : áo hai dây
티셔츠 : áo phông
원피스 : đầm
스커트 : váy
미니 스커트 : váy ngắn
반바지 : quần sọt
청바지 : quần jean
잠옷 : áo ngủ
반팔: áo ngắn tay
긴팔: áo dài tay
조끼: áo gi-lê
외투: áo khoác,áo choàng
비옷/우비: áo mưa
내의 : quần áo lót
티셔츠 :áo T-shirt
양복: com lê
슬리프 :dép đi trong nhà (slipper)
신발 :giầy dép
손수건: khăn tay
숄 : khăn choàng vai (shawl)
스카프 :khăn quàng cổ (scarf)
앞치마 :tạp dề
벨트 :thắt lưng (belt)

Các chất liệu làm quần áo
면: cotton
마: hemp – sợi gai dầu
모: fur -lông thú
견: silk -lụa
레이온: rayon -tơ nhân tạo
나일론: nylon
울: wool-len

Một số động từ liên quan
옷을 입다 :mặc quần áo
신을 신다 :đi giày,mang giày
신을 벗다 :cởi giày
양말을 신다 :đi tất,mang tất
모자를 쓰다 :đội mũ
안경을 쓰다: đeo kính
장갑을 끼다 :đeo găng tay
넥타이를 매다: đeo cà vạt
시계를 차다: đeo đồng hồ

Từ khóa tìm kiếm:

cach goi ten trong tieng han, tiếng hàn cơ bản cách gọ tên

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay