Mỗi ngày một câu tiếng Hàn

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Đừng có giở trò mèo ra nữa!

잔꾀를 부리지 마 잔꾀 vốn có nghĩa là “Trò vặt, mẹo vặt”, trong đó 꾀 có nghĩa là “Trò, mẹo”.  Khi dùng trong tiếng Việt, để cho thuận thì ta sẽ nói “đừng có giở trò mèo” hoặc “làm cái trò mèo gì đấy?” Vậy tại sao lại là trò mèo mà không phải là… “trò chó” hay “trò trâu”, “trò gà”??? Cho đến nay chưa có lời giải thích chính xác về mặt ngôn ngữ (hoặc do Thảo Nguyên...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Bây giờ không phải lúc khoanh tay đứng nhìn!

지금은 수수방관하고 있을 때가 아니다 Giải thích: + 지금: Bây giờ, hiện giờ + 수수방관: 袖手傍觀 (Tụ thủ bàng quan -khoanh tay đứng nhìn) + 때: Lúc, khi + 아니다: Không, không phải (Tính từ) Câu trên được dịch là: Bây giờ không phải lúc khoanh tay đứng nhìn. //Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//...

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Tớ biết ngay là thế mà!

이럴 줄 알았어 Giải thích: + 이렇다 [이러타]: Như thế + Cấu trúc biết (을/ㄹ 줄 알다) Câu trên được dịch là: Tôi biết ngay là thế mà! *Câu này được dùng trong trường hợp khi ta đã lường trước về một sự việc hay tình huống nào đó và điều này xảy ra đúng với dự đoán của ta. Ví dụ,bạn khuyên người bạn của mình mang ô ra ngoài vì hôm nay sẽ có mưa, nếu không...
Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hồi nhỏ tôi suýt chết đuối.

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hồi nhỏ tôi suýt chết đuối.

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Ướt như chuột lột

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Ướt như chuột lột

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hôm nay để tớ khao!

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hôm nay để tớ khao!

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Không phải là vấn đề có thể quyết định

우리가 이렇다 저렇다 결정할 문제가 아닙니다. Giải thích: + 우리: chúng ta + 이렇다 저렇다: thế này, thế kia + 결정하다: quyết định + 문제: vấn đề + 아니다 : không phải Câu trên được dịch là: Đây không phải là vấn đề mà chúng ta có thể quyết định thế này, thế kia.  //Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//...
Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Đây không phải là vấn đề mà chúng ta có thể quyết định thế này, thế kia.

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Đây không phải là vấn đề mà chúng ta có thể quyết định thế này, thế kia.

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Làm sao bạn có thể làm như thế với tôi?

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Làm sao bạn có thể làm như thế với tôi?

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hôm qua tôi thức cả đêm để làm bài tập

어제 숙제하느라 밤을 새웠어요 - 밤을 새우다: Thức đêm - 어제 : Hôm qua - 숙제하다: Làm bài tập - Động từ + 느라(고) : Vì A nên không làm được B Ví dụ: 급히 출발하느라 밥도 제대로 못 먹었다 (Vì đi vội quá nên cơm cũng chưa ăn được) Câu trên được dịch là: Hôm qua tôi thức cả đêm để làm bài tập //Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//...
Page 1 of 512345