Hội thoại tiếng Hàn 3: Nếu gửi bằng thuyền thì mất bao lâu?

Rate this post

Trong bài hội thoại này chúng ta cùng tìm hiểu cách nói mất bao lâu làm gì nhé
판둑은 우체국에 갑니다. 고향 친구에게 쓴 편지를 부치려고 합니다. 또 며칠 전에 산 책을 동생에게 보내 주려고 합니다.

판둑 : 이것을 모두 베트남에 부치고 싶은데요.
직원 : 비행기로 보낼 거예요?
판둑 : 비행기로 보내면 요금이 얼마지요?
직원 : 잠깐 기다리세요. 요금표를 봐야 하니까요. 4,800원이에요.
판둑 : 비싸군요. 그러면 배로 부치겠어요. 배로 보내면 얼마나 걸립니까?
직원 : 한 달쯤 걸려요.

새 단어: từ mới
보내다: gửi, gửi chuyển tiếp 우체국: bưu điện 부치다: gửi đi, dán (tem) 베트남: việt nam
직원: nhân viên 잠깐: 1 chút , chốc lát 요금표: bảng giá cả 얼마나: bao nhiêu
걸리다: mất khoảng, (mắc,móc)
문법: ngữ pháp
1. V-(으)ㄴ N
친구에게 쓴 편지를 부치려고 해요. Tôi định gửi lá thư đã viết này cho bạn
이것은 어제 산 책입니다. Đây là quyển sách đã mua hôm qua
어제 본 영화는 재미있었어요. Bộ phim xem hôm qua thật là thú vị(vui)
지난 달에 읽은 책을 다시 읽어야 해요. Quyển sách đọc tháng trước phải đọc lại thôi
지금 읽는 책은 재미있어요. Bây giờ đang đọc cuốn sách thật thú vị.
이번 주말에 읽을 책을 사려고 해요. định mua sách để đọc cuoi tuan
2. A-(으)ㄴ데요 , V-는데요
배가 고픈데요. 밥을 먹읍시다. Đói bụng rồi. Cùng đi ăn cơm thôi..
이 책이 아주 재미있는데요. 한번 읽어 보세요. Đây là quyển sách rất hay. Hãy đọc 1 lần xem
집에 가고 싶은데요. Muốn đi về nhà ..
옷을 한 벌 사고 싶은데요. 어디로 갈까요? Muốn mua 1 bộ áo. Đi đâu?
지금 식당에 가는데요. 나와 같이 갈까요? Bây giờ đi nhà hàng . đi cùng tôi không?
3. N-(으)로
이 책을 배로 부치려고 해요. Tôi định gửi quyển sách này bằng đường tàu thủy
비행기로 보내면 얼마입니까? Nếu gửi bằng đường hàng không thì bao nhiêu?
학교로 와 주세요. Xin hãy đến trường học
부모님은 호주로 여행을 떠나셨어요 Bố mẹ đã đi du lịch ở úc
4. N-이/가 걸리다
비행기로 부치면 이 주일쯤 걸립니다. Nếu gửi bằng đường hàng không thì mất khoảng 2 tuần
배로 부치면 두 달(이) 걸려요. Nếu gửi bằng đường thủy thì mất khoảng 2 tháng
시간이 많이 걸릴 거예요. Sẽ mất nhiều thơi gian đấy
5. 얼마나 걸립니까?
집에서 학교까지 걸어서 얼마나 걸려요? Từ nhà tới trường đi bộ mất khoảng bao nhiêu?(thời gian)
극장까지 버스로 얼마나 걸립니까? Đi đến rạp hát bằng xe buýt thì mất khoảng bao nhiêu?(thời gian)
택시를 타면 얼마나 걸립니까? Nếu đi taxi thì mất khoản thời gian bao nhiêu?
어휘와 표현 từ ngữ và biểu hiện
1. N-에게 N-을/를 부치다 ( 보내다)
저는 친구에게 편치를 부치려고 해요. Tôi định gửi thư cho bạn
어제 동생에게 책을 부쳤어요. Hôm qua đã gửi sách cho em rồi
친구에게 꽃을 보내려고 해요. Tôi định gửi hoa cho bạn
호주에 있는 친구에게 무엇을 보낼까요? Gửi cái gì cho bạn ở Uc’đây nhỉ?
2. N-(으)로 부치다 (보내다)
이 편지를 비행기로 보내면 얼마입니까? Nếu gửi lá thư này bằng đường hàng không thì giá bao nhiêu ạ?
이 책을 배로 부치겠어요. Sẽ gửi quyển sách này bằng đường thủy
3. 잠깐
잠깐 기다리 세요. Xin chờ 1 chút
영숙 씨를 잠깐 만날 수 있을까요? Có thể gặp youngsook 1 chút (trong chốc lát) được không?
피곤해서 잠깐 쉬겠어요. Sẽ nghĩ trong chốc lát vì mệt

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

예쁘 지안아요 học tieng Han, cau truc 이나, ngu phap 건데, cau truc V 으 ㄹ수 있 을지 걱 정 이 에 요, nguphap수박엥없어요, ngu phap tieng han 라고, cấu trúc 보이다, cau truc V으 ㄹ 수 있 을 지 걱 정 이 에 요, cau truc 으세요, ngu phap 수밖에 없다, cau truc 라고, cau truc V은 ㄴ다 음에, cấu trúc 보내다, cau truc 보다, cau truc 을지

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay