Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng

Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng
4.33 (86.67%) 30 votes

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
공 항 [kông-hang] sân bay
국제선 [kucch’êsơn] tuyến bay quốc tế
국내선 [kungnesơn] tuyến bay nội địa
비행기 [pihengghi] máy bay
스튜어디스 [sưthyuơđisư] tiếp viên hàng không
여 권 [yơk’uơn] hộ chiếu
비 자 [pi-cha] visa
항공권 [hanggôngk’uơn] vé máy bay
목적지 [môcch’ơcch’i] địa điểm đến
수속하다 [susôkhađa] làm thủ tục
탑승하다 [thaps’ưng-hađa] lên máy bay

출발하다 [chhulbalhađa] khởi hành
도착하다 [tôchhak hađa] đến
연착하다 [yơnchhakhađa] tới trễ
체류하다 [ch hêryuhađa] ở lại
입국심사 [ipk’ucsimsa] kiểm tra nhập cảnh
신고하다 [sin-gôhađa] khai báo
왕복/편도표 [oangbôc/phyơnđôphyô] vé khứ hồi/vé một chiều
리무진 버스 [limu-chin pơs’ư] xe buýt sân bay
환 전 소 [hoanchơnsô] quầy đổi tiền
수 하 물 [suhamul] hành lý
좌 석 [choasơc] ghế ngồi

택시 [thecs’i] tắc xi
기사 [kisa] tài xế / lái xe
횡단보도 [huêngđanbôđô] chỗ sang đường
dành cho người đi bộ
육교 [yuk’yô] cầu vượt
신호등 [sin-hôđưng] đèn giao thông
사거리 [sagơri] ngã tư
보이다 [pôiđa] thấy
방향 [pang-hyang] phương hướng
교통 [kyôthông] giao thông

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
타다 [thađa] đi xe, lên xe
갈아타다 [karathađa] đổi xe
돌아가다 [tôragađa] quay lại
막히다 [makhiđa] tắc (đường)
세우다 [sêuđa] dừng lại
직진 [chicch’in] đi thẳng
우회전 [uhuê-chơn] rẽ phải
좌회전 [choahuê-chơn] rẽ trái
유턴 [yuthơn] quay đầu xe

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
호텔 [hôthêl] khách sạn
체크인 [chhêkhư-in] làm thủ tục nhận phòng
체크아웃 [chhêkhư-aut] làm thủ tục trả phòng
비용 [piyông] chi phí
숙박비 [sucp’acp’i] giá thuê phòng
프런트 [phưrônthư] quầy tiếp tân
객실 [kecs’il] phòng khách
싱글/더블 침대 [singgưl/tơbưl chhimđe] giường đơn/ giường đôi
온돌방 [ônđôlp’ang] phòng có hệ thống
sưởi nền

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
레스토랑 [lêsưthôrang] nhà hàng, tiệm ăn
열쇠 [yơls’uê] chìa khóa
귀중품 [kuy-chungphum] đồ có giá trị
예약하다 [yêyakhađa] đặt trước
모닝콜 [mô-ningkhôl] báo thức buổi sáng
청소하다 [chhơngsôhađa] dọn dẹp
세탁하다 [sêthakhađa] giặt giũ
엘리베이터 [êllibêithơ] thang máy
에어컨 [êơkhơn] máy điều hòa

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
식당 [sict’ang] nhà hàng, hiệu ăn
메뉴 [mê-nyu] thực đơn
맛있다 [masit’a] ngon
맛없다 [mađơpt’a] không ngon
맵다 [mept’a] cay
짜다 [ch’ađa] mặn
시키다 [sikhiđa] gọi (món ăn)
그릇 [kưrưt] bát
후식 [husic] món tráng miệng

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
밥 [pap] cơm
김치 [kimchhi] Kimchi
(dưa Hàn Quốc)
반찬 [panchhan] thức ăn
먹다 [mơct’a] ăn
마시다 [masiđa] uống
배고프다 [pegôphưđa] đói
배부르다 [peburưđa] no
주문하다 [chu-munhađa] gọi món ăn/đặt hàng
추가하다 [chhugahađa] thêm

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
은행 [ưn-heng] ngân hàng
창구 [chhangk’u] quầy giao dịch
은행원 [ưn-heng-uơn] nhân viên ngân hàng
고객 [kôghec] khách hàng
통장 [thôngchang] sổ tài khoản
입금(하다) [ipk’ưm(hađa)] gửi tiền (tiết kiệm)
출금(하다) [chhulgưm(hađa)] rút tiền
송금(하다) [sônggưm(hađa)] chuyển tiền sang
tài khoản khác
계좌 [kyê-choa] tài khoản
(계좌를)열다 [(kyê-choarưl) yơlđa] mở tài khoản

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
외환 [uêhoan] ngoại hối
환율 [hoannyul] tỷ giá hối đoái
매수(살 때) [mesu(sal t’e)] (khi) mua
매도(팔 때) [međô(phal t’e)] (khi) bán
환전하다 [hoanchơnhađa] đổi tiền
자동입출금기 [chađông-ipchhulgưmghi] máy rút tiền tự động
번호표 [pơn-hôphyô] phiếu đợi
(có đánh số thứ tự)
수수료 [susuryô] lệ phí
오르다 [ôrưđa] tăng lên
내리다 [neriđa] giảm xuống

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
버스 [pơsư] xe buýt
운전기사 [unchơn-ghisa] người lái xe
지하철 [chihachhơl] tàu điện ngầm
역 [yơc] ga
~호선 [~hôsơn] tuyến (số)
(tàu điện ngầm)
요금 [yôgưm] giá tiền / cước phí
버스정류장 [pơsư-chơngnyu-chang] bến xe buýt
매표소 [mephyôsô] điểm bán vé
교통카드 [kyôthôngkhađư] thẻ giao thông
현금 [hyơn-gưm] tiền mặt

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
구입하다/사다 [ku-iphađa/sađa] mua
돈을 내다 [tônưl neđa] trả tiền
타다 [thađa] đi (lên)
내리다/하차하다 [neriđa/hachhahađa] xuống (xe)
갈아타다 [karathađa] đổi xe (tàu)
환승역 [hoansưng-yơc] ga đổi xe (tàu)
단말기 [tanmalghi] máy quẹt thẻ
(thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt)
찍다 [ch’ict’a] quẹt thẻ
벨을 누르다 [pêrưl nurưđa] bấm chuông
편의점 [phyơni-chơm] cửa hàng 24 giờ

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
어디 [ơđi] đâu (từ hỏi địa điểm)
가다 [kađa] đi
똑바로 [t’ôcp’arô] thẳng
오른쪽 [ôrưnch’ôc] bên phải
왼쪽 [uênch’ôc] bên trái
앞 [ap] trước
뒤 [tuy] sau
건너편 [kơnnơphyơn] đối diện
이쪽 [ich’ôc] lối này
저쪽 [chơch’ôc] lối kia

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
여기 [yơghi] đây
저기 [chơghi] kia
택시정류장 [thecs’i-chơngnyu-chang] bến xe tắc xi
지하철 역 [chihachhơ’llyơc] ga tàu điện ngầm
지하도 [chihađô] đường hầm
건너다 [kơnnơđa] đi qua
걷다 [kơt’a] đi bộ
돌다 [tôlđa] vòng / rẽ
돌아가다 [tôrakađa] quay lại
두 번째 [tu pơnch’e] thứ 2

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
사무실 [samusil] văn phòng
전화 [chơn-hoa] điện thoại
휴대전화 [hyuđe-chơn-hwa] điện thoại di động
전화번호 [chơn-hoabơn-hô] số điện thoại
전화를 걸다 [chơn-hoarưl kơlđa] gọi điện
통화하다 [thông-hoahađa] nói chuyện điện thoại
부재중 [pu-che-chung] không có mặt
팩스 [phecs’ư] fax
이메일 [i-mêil] thư điện tử (e-mail)

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
여보세요 [yơbôsêyô] alô
바꿔 주다 [pak’uơ-chuđa] chuyển máy
자리에 있다/없다 [chari-ê it’a/ơpt’a] có mặt / đi vắng
전해 드리다 [chơn-he tưriđa] chuyển (lời nhắn) lại
메모를 남기다 [mê-môrưl namghiđa] để lại tin nhắn
일정 [ilch’ơng] lịch trình
직원 [chiguơn] nhân viên
방문하다 [pangmun-hađa] thăm
근무하다 [gưnmuhađa] làm việc

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
병원 [byơng-uơn] bệnh viện
의사 [ưisa] bác sĩ
간호사 [kan-hôsa] y tá
내과 [nek’oa] khoa nội
안과 [ank’oa] khoa mắt
피부과 [phibuk’oa] khoa da liễu
외과 [uêk’oa] khoa ngoại
치과 [chhik’oa] nha khoa
이비인후과 [ibiin-huk’oa] khoa tai mũi họng
진찰하다 [chinchhalhađa] khám bệnh

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
주사를 맞다 [chusarưl mat’a] tiêm
전염되다 [chơnyơmtuêđa] bị nhiễm (bệnh)
유행하다 [yuheng-hađa] lan rộng, lây lan
감기 [kamghi] cảm cúm
눈병 [nunp’yơng] bệnh về mắt
소화불량 [sôhoabullyang] khó tiêu
아프다 [aphưđa] đau
열이 나다 [yơri nađa] bị sốt
기침이 나다 [kichhimi nađa] ho

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
출입국
관리사무소 [chhuripk’uckoallisa-musô] Cục quản lý
xuất nhập cảnh
외국인 [uêgughin] người nước ngoài
등록하다 [tưngnôkhađa] đăng ký
외국인
등록증 [uêgughin
tưngnôcch’ưng] thẻ cư trú người
nước ngoài
신청서 [sinchhơngsơ] đơn xin, đơn đăng ký
회사 [huêsa] công ty
사진 [sa-chin] ảnh
주소 [chusô] địa chỉ
주 [chu] tuần
개월 [ke-uơl] tháng

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
첨부하다 [chhơmbuhađa] kèm theo
연장하다 [yơn-chang-hađa] gia hạn
수입인지 [su-ibinchi] tem lệ phí
잔고증명서 [chan-gô-chưngmyơngsơ] giấy chứng minh số dư trong tài khoản
출석증명서 [chhulsơcch’ưngmyơngsơ] giấy chứng nhận
tham gia khóa học
어학연수 [ơhangnyơnsu] khóa học ngoại ngữ
영수증 [yơngsu-chưng] hóa đơn
제출하다 [chêchhulhađa] nộp
평일 [phyơng-il] ngày thường
붙이다 [puchhiđa] dán
복도 [pôct’ô] hành lang

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
약국 [yack’uc] hiệu thuốc
약사 [yacs’a] dược sĩ
처방전 [chhơbangchơn] đơn thuốc
약 [yac] thuốc
식전 [sicch’ơn] trước khi ăn
식후 [sikhu] sau khi ăn
조제하다 [chô-chêhađa] cắt thuốc,
chế thuốc theo đơn
약을 먹다 [yagưl mơct’a] uống thuốc
안약을 넣다 [anyagưl nơtha] nhỏ thuốc đau mắt
반창고를
붙이다 [panchhangk’ôrưl puchhiđa] dán băng cá nhân
연고를
바르다 [yơn-gôrưl parưđa] bôi thuốc mỡ

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
소화제 [sôhoa-chê] thuốc tiêu hóa
두통약 [tuthôngnyac] thuốc đau đầu
감기약 [kamghiyac] thuốc cảm cúm
멀미약 [mơlmiyac] thuốc chống say xe
모기에게
물리다 [môghi-êghê mulliđa] bị muỗi cắn
염증이 생기다 [yơmch’ưng-i sengghiđa] bị viêm
상처가 나다 [sangchhơga nađa] bị thương
파스(물파스) [phas’ư(mulphas’ư)] cao dán (cao bôi)
반창고 [panchhangk’ô] băng dán cá nhân
연고 [yơn-gô] thuốc mỡ

iếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
백화점 [pekhoa-chơm] cửa hàng bách hóa/
siêu thị lớn
점원 [chơmuơn] người bán hàng
손님 [sônnim] khách hàng
탈의실 [tharisil] phòng thay đồ
매장 [me-chang] gian hàng
현금 [hyơn-gưm] tiền mặt
사다 [sađa] mua
팔다 [phalđa] bán
세일하다 [sêilhađa] bán hạ giá
고르다 [kôrưđa] chọn
결제하다 [kyơlch’êhađa] thanh toán

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
품목 [phummôc] mặt hàng
디자인 [ti-chain] thiết kế
신상품 [sinsangphum] sản phẩm mới
재고품 [chegôphum] hàng trong kho
입다 [ipt’a] mặc
마음에 들다 [maưmê tưlđa] vừa ý (lòng)
비슷하다 [pisưthađa] giống
할인하다 [harin-hađa] giảm giá
교환하다 [kyôhoan-hađa] đổi lại
환불하다 [hoanbulhađa] trả lại tiền
취소하다 [chhuysôhađa] hủy, bỏ

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
쇼핑몰 [syôphingmôl] khu mua sắm
계산대 [kyêsanđe] quầy tính tiền
최신유행 [chhuêsinnyuheng] mốt mới nhất
화장품 [hoa-changphum] mỹ phẩm
샘플 [semphưl] hàng mẫu
인기가 있다 [ink’iga it’a] được ưa chuộng,
phổ biến
크다 [khưđa] to, lớn
사용해 보다 [sayông-he pôđa] dùng thử
구경하다 [kugyơng-hađa] xem/ngắm
예정이다 [yê-chơng-iđa] dự định
어울리다 [ơulliđa] phù hợp
비교하다 [pigyôhađa] so sánh

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
흥정하다 [hưngchơng-hađa] trả giá/thỏa thuận giá cả
정찰제 [chơngchhalch’ê] chế độ bán hàng theo giá quy định
덤 [tơm] quà khuyến mãi, thêm
스킨로션 [sưkhinrôsyơn] nước dưỡng da
(skin lotion)
단골손님 [tan-gôls’ônnim] khách quen
향기 [hyangghi] mùi thơm
모자라다 [mô-charađa] thiếu
싸다 [s’ađa] rẻ
비싸다 [pis’ađa] đắt, mắc
깎다 [k’act’a] mặc cả
얼마예요? [ơlmayêyô?] giá bao nhiêu tiền?
젊다 [chơmt’a] trẻ

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
미용실 [miyôngsil] hiệu làm đầu
머리를 빗다 [mơrirưl pit’a] chải đầu
머리를 자르다 [mơrirưl charưđa] cắt tóc
머리를 깎다 [mơrirưl k’act’a] hớt tóc
머리를 감다 [mơrirưl kamt’a] gội đầu
머리를 말리다 [mơrirưl malliđa] sấy tóc
머리를 다듬다 [mơrirưl tađưmt’a] tỉa tóc
층을 내다 [chhưng-ưl neđa] cắt xếp tầng
파마하다 [pha-mahađa] uốn tóc
염색하다 [yơmsekhađa] nhuộm tóc

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
샴푸로 감다 [syamphurô kamt’a] gội đầu bằng dầu gội
린스로 감다 [lins’ưrô kamt’a] xả tóc
거울을 보다 [kơurưl pôđa] soi gương
드라이하다 [tưraihađa] sấy tóc
색 [sec] màu sắc
머리 모양 [mơri môyang] kiểu dáng tóc
커트머리 [khơthư-mơri] tóc tém, tóc ngắn
단발머리 [tanbalmơri] tóc chấm vai
(đầu vuông)
생머리 [sengmơri] tóc thẳng tự nhiên
파마머리 [pha-ma-mơri] tóc uốn
곱슬머리 [kôps’ưlmơri] tóc quăn

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
이사 [isa] chuyển nhà
돌잔치 [tôlchanchhi] tiệc thôi nôi,
tiệc sinh nhật 1 tuổi
집들이 [chipt’ưri] tiệc tân gia
결혼식 [kyơlhônsic] đám cưới
청첩장 [chhơngchhơpch’ang] thiệp mời cưới
선물 [sơnmul] quà tặng
휴지 [hyu-chi] giấy vệ sinh
세제 [sê-chê] bột giặt
초대하다 [chhôđehađa] mời
축하하다 [chhukhahađa] chúc mừng
준비하다 [chunbihađa] chuẩn bị
필요하다 [phiryôhađa] cần

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
월세 [uơls’ê] thuê nhà trả theo tháng
전세 [chơnsê] thuê nhà đặt tiền trọn gói
구두쇠 [kuđusuê] kẻ keo kiệt
성공하다 [sơnggông-hađa] thành công
누추하다 [nuchhuhađa] bừa bộn, bẩn thỉu
복잡하다 [pôcch’aphađa] rắc rối, phức tạp
헤매다 [hêmeđa] lạc đường
고생하다 [kôseng-hađa] vất vả
아늑하다 [a-nưkhađa] ấm cúng
엉망이다 [ơngmang-iđa] bừa bãi
야박하다 [yabakhađa] bủn xỉn, lạnh nhạt
용서하다 [yôngsơhađa] tha thứ

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
관광 안내소 [koan-goang annesô] điểm hướng dẫn du lịch
관광하다 [koan-goang-hađa] thăm quan
지도 [chiđô] bản đồ
국립중앙박물관 [Kungnipch’ung-angbangmulgoan] bảo tàng Trung ương quốc gia
N서울 타워 [ên Sơul tha-uơ] tháp N Seoul
고궁 [kôgung] cố cung
전망대 [chơnmangđe] đài quan sát
한 눈에 보다 [han nunê pôđa] nhìn toàn cảnh
많다 [mantha] nhiều

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
제공하다 [chêgông-hađa] cung cấp
구하다 [kuhađa] tìm kiếm
따라오다 [t’araôđa] theo sau
이용하다 [iyông-hađa] tận dụng / dùng
편리하다 [phyơllihađa] tiện lợi
시티투어버스 [sithithu-ơpơsư] xe buýt du lịch quanh thành phố
볼거리 [pôlk’ơri] thứ để xem
먹을거리 [mơgưlk’ơri] đồ ăn uống
처음 [chhơưm] lần đầu tiên

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
여행사 [yơhengsa] công ty du lịch
관광 안내원 [koan-goang-anne-uơn] hướng dẫn viên du lịch
2박 3일 [ibac samil] 2 đêm 3 ngày
주말 [chu-mal] cuối tuần
성수기 [sơngsughi] mùa nhiều khách
비수기 [pisughi] mùa ít khách
유명하다 [yu-myơng-hađa] nổi tiếng
취소하다 [chhuysôhađa] hủy bỏ
설명하다 [sơlmyơng-hađa] giải thích
출발하다 [chhulbalhađa] khởi hành

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
고속버스 [kôsôcp’ơsư] xe buýt tốc hành
표 [phyô] vé
첫차 [chhơtchha] chuyến xe đầu tiên
막차 [macchha] chuyến xe cuối cùng
편리하다 [phyơllihađa] thuận tiện
추가 비용 [chhuga piyông] chi phí phát sinh thêm
팁 [thip] tiền boa
유물 [yumul] di vật
유적지 [yu-chơcch’i] khu di tích lịch sử
제주도 [chê-chuđô] đảo Jeju
유채꽃 [yuchhek’ôt] hoa cải dầu

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
여행지 [yơhengchi] địa điểm du lịch
한옥 마을 [Hanôngmaưl] làng nhà cổ
지붕 [chibung] mái nhà
기와 [ki-oa] ngói
전통 혼례 [chơnthông hôllyê] hôn lễ truyền thống
결혼식 [kyơlhônsic] đám cưới
한복 [Hanbôc] Hanbok
– trang phục truyền thống
của Hàn Quốc
역사박물관 [yơcs’abangmulgoan] bảo tàng lịch sử
안내시스템 [annesisưthêm] hệ thống hướng dẫn
셔틀 버스 [syơthưl pơsư] xe buýt chạy tuyến ngắn
화장실 [hoa-changsil] nhà vệ sinh

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
입장료 [ipch’angnyô] lệ phí vào cửa
무료 [muryô] miễn phí
기념품 [ki-nyơmphum] quà lưu niệm
휴관일 [hyugoanil] ngày nghỉ
문을 닫다 [munưl tat’a] đóng cửa
운영하다 [unyơng-hađa] điều hành
운이 좋다 [uni chôtha] may mắn, vận may
발전 [palch’ơn] phát triển
유람선 [yuramsơn] thuyền thăm quan
민박 [minbac] ở trọ nhà dân
우산 [usan] ô, dù

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
우체국 [uchhêguc] bưu điện
우편 [uphyơn] dịch vụ bưu điện
편지 [phyơnchi] lá thư
우표 [uphyô] tem
소포 [sôphô] bưu phẩm
내용물 [neyôngmul] đồ vật bên trong
등기 [tưngghi] thư bảo đảm
우편함 [uphyơn-ham] hòm thư
국제 특급 우편 [kucch’ê thưk’ưbuphyơn] dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
봉투 [pôngthu] phong bì

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
항공우편 [hanggông-uphyơn] gửi đường hàng không
일반우편 [ilbanuphyơn] gửi bình thường
빠른우편 [p’arưnuphyơn] gửi nhanh
규격봉투 [kyugyơcp’ôngthu] phong bì kích cỡ
theo quy định
영수증 [yơngsu-chưng] hoá đơn
(시간이) 걸리다 [(sigani) kơlliđa] mất (thời gian)
(상자에) 넣다 [(sangcha-ê) nơtha] cho vào (hộp)
부치다/보내다 [puchhiđa/pô-neđa] gửi
우편번호 [uphyơnbơn-hô] mã bưu cục, số hòm thư
택배 [thecp’e] dịch vụ chuyển tận nhà

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

phien am tieng han, phiên âm tiếng hàn sang tiếng việt, tiếng hàn thông dụng, cách phiên âm tiếng hàn sang tiếng việt, tiếng hàn giao tiếp phiên âm, những câu tiếng hàn thông dụng, tu vung tieng han quoc co phien am, học tiếng hàn có phiên âm, tieng han giao tiep co phien am tieng viet, những câu giao tiếp tiếng hàn thông dụng, một số câu tiếng hàn thông dụng, giao tiep tieng han co phien am tieng viet, tu moi tieng han, mot so tu tieng han thong dung, tu vung tieng han co phien am tieng viet

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay