Những từ ngữ thường gặp trong câu tiếng Hàn (Phần 1)

Những từ ngữ thường gặp trong câu tiếng Hàn (Phần 1)
4.98 (99.53%) 86 votes

1. 손(을) 빼다: 하고 있던 일에서 빠져나오다. Thoát ra khỏi công việc đang làm

그는 사업에서 하루빨리 손을 빼고 싶었지만 여건이 허락하지 않았다
Anh ấy muốn dừng việc kinh doanh sớm ngày nào hay ngày ấy, nhưng hoàn cảnh không cho phép

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến tay

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến tay

2. 손을 놓다: 하던 일을 그만두거나 잠시 멈추다. Dừng việc đang làm dở dang

엄마 장사마저 손은 놓았으므로 이웃의 도움이 아니었다면 세 식구가 벌써 굶어 죽었을 것이다
Mẹ bỏ dở cả công việc buôn bán, nên nếu không có sự giúp đỡ của hàng xóm thì cả nhà ba người đã bị chết đói

3. 손을 들다: 항복하거나 굴복하다.Đầu hàng, quy phục

더 이상 버티지 못하고 드디어 손들고 말았다
Không thể tiếp tục chống cự được nữa và sau cùng đã phải chịu đầu hàng

4. 두 손(을) 들다 (Giơ cả hai tay)
Có hai nghĩa như sau:
4.1 항복하거나 굴복하다 Đầu hàng, quy phục

너에게 두 손 들었으니 네 요청을 받아 주마
Chịu thua cậu nên tớ sẽ chấp nhận yêu cầu của cậu.

tan-thanh-hoan-nghenh

4.2 전적으로 환영하거나 찬성하다 Tán thành, hoan nghênh vô điều kiện

저희 집을 방문하신다면 두 손을 들어 반기겠습니다
Nếu anh (chị) ghé nhà chúng tôi thì tôi xin giơ cả hai tay hoan nghênh

5. 손을 내밀다 Giúp đỡ, can thiệp, nhúng tay vào

우리 집안 문제이므로 너희들은 이일에 손을 내밀 필요가 없다
Việc trong nhà chúng tôi không cần các anh nhúng tay vào

Từ khóa tìm kiếm:

cau truc 으므로, liên từ trong tiếng hàn, ngu phap 으므로, cac tu thuong gap trong tieng han, nhung tu thuong gap trong tieng han, những từ ngữ thường gặp trong tiếng hàn (phần 1), nhung tu han ngu p, nhung dong tu tieng han quoc thuong gap, dong tu 므로, câu 더 이상, cau truc 므 로, cấu trúc (으) 므로, Câu thường gặp trong tiếng hàn, câu thường gặp trong tiếng Hàn, cau noi thuong ga tieng han

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay