Từ điển nhà bếp: Các dụng cụ khi nấu nướng (Phần 2)

29/10/2013 09:33 1 430 Category: Từ vựng tiếng Hàn

nhabep-660x330

 

국자 : cái muôi lớn
냄비 : nồi có nắp
숫 가 락 :thìa
젓 가 락 :đũa
수 저 : thìa và đũa
사 발/그 릇 :bát
접 시 : đĩa
칼 :dao
티 스 픈 :thìa cà phê
컵 : cốc
유 리 잔 :cốc thủy tinh
포 도 주 잔 :cốc uống rượu vang
손 잡 이 없 는 컵: cốc không có tay cầm
쟁 반 :khay
식 탁 : bàn ăn
식 탁 보 :khăn trải bàn
네 프 킨 : khăn ăn
앞 치 마 : tạp dề
솥 밥 :nồi cơm điện
압 력 솥 :nồi áp suất
프 라 이 펜 :chảo
냄 비 :x

oong
다 라 (양 푼) : thau
소 쿠 리 :rổ
난 로 : bếp lò
가 스 난 로 :bếp ga
전 기 난 로 : bếp điện
바 가 지 : gàu đựng nước
냉 장 고 :tủ lạnh
냉 장 실 : tủ lạnh lớn
이 수 씨 개:tăm

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn về dụng cụ nhà bếp, các từ tiếng anh dụng cụ nấu bếp, từ vựng tiếng anh do dung trong bếp, từ vựng dụng cụ bếp, từ vựng tiếng nhật về dụng cụ nhà bếp, những dụng cụ trong nhà bếp bằng tiếng anh, từ vựng về dụng cụ nấu bếp, dụng cụ nhà bếp bằng tiếng Nhật, từ điển tiếng hàn các dụng cụ nhà bếp, từ điển anh việt các dụng cụ trong nhà bếp, từ điển dụng cụ bếp tiếng anh, từ vựng tiếng trung cacsdungj cụ bếp, từ điển tiếng anh dụng cụ nhà bếp, cac dung cu nha bep bang tieng anh, tieng han dụng cụ trong nha bếp

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm