Từ điển nhà bếp: Các dụng cụ khi nấu nướng (Phần 2)

Từ điển nhà bếp: Các dụng cụ khi nấu nướng (Phần 2)
5 (100%) 25 votes

nhabep-660x330

 

국자 : cái muôi lớn
냄비 : nồi có nắp
숫 가 락 :thìa
젓 가 락 :đũa
수 저 : thìa và đũa
사 발/그 릇 :bát
접 시 : đĩa
칼 :dao
티 스 픈 :thìa cà phê
컵 : cốc
유 리 잔 :cốc thủy tinh
포 도 주 잔 :cốc uống rượu vang
손 잡 이 없 는 컵: cốc không có tay cầm
쟁 반 :khay
식 탁 : bàn ăn
식 탁 보 :khăn trải bàn
네 프 킨 : khăn ăn
앞 치 마 : tạp dề
솥 밥 :nồi cơm điện
압 력 솥 :nồi áp suất
프 라 이 펜 :chảo
냄 비 :x

oong
다 라 (양 푼) : thau
소 쿠 리 :rổ
난 로 : bếp lò
가 스 난 로 :bếp ga
전 기 난 로 : bếp điện
바 가 지 : gàu đựng nước
냉 장 고 :tủ lạnh
냉 장 실 : tủ lạnh lớn
이 수 씨 개:tăm

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn về dụng cụ nhà bếp, các từ tiếng anh dụng cụ nấu bếp, tiếng hàn dụng cụ nhà bếp, từ vựng tiếng anh do dung trong bếp, từ vựng tiếng nhật về dụng cụ nhà bếp, những dụng cụ trong nhà bếp bằng tiếng anh, từ vựng về dụng cụ nấu bếp, dung cụ nhà bếp tiếng nhật, dụng cụ nhà bếp bằng tiếng Nhật, từ điển tiếng hàn các dụng cụ nhà bếp, từ vựng dụng cụ bếp, từ điển anh việt các dụng cụ trong nhà bếp, từ vựng tiếng trung cacsdungj cụ bếp, từ điển tiếng anh dụng cụ nhà bếp, tieng han dụng cụ trong nha bếp

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay