Từ vựng tiếng Hàn cao cấp về kinh tế

20/09/2013 08:42 580 Category: Từ vựng tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn cao cấp về kinh tế

산업(industry): Công nghiệp
산업정책(industrial policies): Những chính sách công nghiệp
산출(output): Đầu ra
상관관계(correlation): Tương quan
상대가격(relative price): Giá tương đối
상대적 성과보상(relative performance compensation): Tiền lương tính theo năng suất tương đối
상대적으로 비탄력적(relatively inelastic): Co giãn không tương đối
상대적으로 탄력적(relatively elastic): Co giãn tương đối
상속세(estate tax): Thuế tài sản
새고전파 경제학자(new classical economists): Nhà kinh tế học cổ điển mới
새케인즈주의 경제학자(new Keynesian economists): Keynesian nhà kinh tế học mới
생산가능곡선(production possibilities curve): Vòng cung khả năng sản xuất
생산가능집합(production possibilities): Ranh giới Khả năng sản xuất
생산물시장(product market): Thị trường sản phẩm
생산물조합의 효율성(product-mix efficiency): Hiệu quả sản phẩm hỗn hợp
생산성 또는 시간당 GDP(productivity or GDP per hour worked): Năng suất hay GDP / trên giờ làm việc.
생산성 임금 격차(productivity wage differential): Chênh lệch tiền lương năng suất
생산요소(factor of production): Yếu tố sản xuất
생산의 효율성(production efficiency): Hiệu quả sản xuất
생산자 물가지수(producer price index): Chỉ số giá cả sản xuất PPI
생산함수(production function): Hàm sản xuất
생애주기저축(life-cycle savings): Chu kì vòng quay tín dụng
생애주기저축 동기(life-cycle saving motive): Động lực của vòng quay tin dụng
생애주기저축이론(life-cycle theory of savings): Lý thuyết chu kì tín dụng
선진국(developed or industrialized countries): Các nước phát triển hoặc là các nước Công nghiệp hóa
선형 수요곡선(linear demand curve): Đường cầu tuyến tính
설득성 광고(persuasive advertising): Quảng cáo thuyết phục
성과급제도(piece-rate system): Hệ thống mức giá cả
세계무역기구(WTO: Word Trade Organization): Tổ chức thương mại thế giới
세액지출(tax expenditures): Chi phí thuế
세제 혜택을 받는 자산(tax-favored asset): Các tài sản được ưu đãi về thuế
소득 이전 프로그램(transfer program): Chương trình chuyển giao
소득-지출 분석(income-expenditure analysis): Phân tích thu nhập và chi phí
소득검정 이전(income-tested transfer):
소득기준의 GDP 측정(income approach to measuring GDP): Phương pháp đo lường GDP bằng thu nhập.
소득효과(income effect): Hiệu ứng thu nhập
소비평탄화(smoothing consumption): Tiêu thụ thuận tiện
소비자 물가지수(consumer price index): Chỉ số giá tiêu dùng
소비자 보호법(consumer protection legislation): Luật bảo vệ người tiêu dùng
소비자 주권 원리(principle of consumer sovereingnty): Nguyên tắc quyền người tiêu dùng
소비자잉여(consumer surplus): Phần lợi ích của người tiêu dùng
소비함수(consumption function): Hàm số tiêu dùng
소유권(property rights): Quyền tài sản
소작(sharecropping): Gộp cổ phiếu
수요견인인플레이션(demand-pull inflation): Lạm phát cầu kéo
수요곡선(demand curve): Đường cầu
수요공급의 법칙(law of supply and demand): Luật cung cầu
수요독점자(monopsonist): Nhà độc quyền
수요의 가격탄력성(price elasticity of demand): Sự co giãn của cầu theo giá
수요의 소득탄력성(income elasticity of demand): Sự co giãn của cầu theo thu nhập
수요제약균형(demand-constrained equilibrium): Sự cân bằng dưới tác động của cầu
수요충격(demand shocks): Khủng hoảng cầu
수용적 통화정책(accommodative monetary policies): Chính sách tiền tệ ứng phó/ điều chỉnh
수익불변(constant returns): Thu nhập cố định
수익체감(diminishing returns): Thu nhập giảm dần
수익체증(increasing returns): Thu nhập tăng dần
수입(revenues): Doanh thu
수입곡선(revenue curve): Đường doanh thu
수입대체(import substitution): Thay thế hàng nhập khẩu
수입품(imports): Nhập khẩu
수입품 쇄도(surges): Tăng
수입함수(import function): Hàng nhập khẩu
수직적 공평성(vertical equity): Công bằng dọc
수직적 제한(vertical restriction): Hạn chế dọc
수직적 통합(vertical integration): Hội nhập dọc
수직적 합병(vertical merger): Sát nhập dọc
수출자율규제(VERs: voluntary export restrictions): Các hạn chế xuất khẩu tự nguyện
수출주도형 성장(export-led growth): Sự tăng trưởng do xuất khẩu
수출품(export): Xuất khẩu
수평적 공평성(horizontal equity): Công bằng ngang
수평적 제한(horizontal restriction): Hạn chế ngang
수평적 통합(horizontal integration): Hội nhập ngang
수평적 합병(horizontal merger): Sát nhập ngang
수혜자격(entitlements): Trách nhiệm/nghĩa vụ
순수 공공제(pure public good): Háng hóa công cộng thuần thúy
순수 이윤 또는 독점지대(pure profit or monopoly rents): Lợi nhuận thuần thúy/ lợi nhuận độc quyền
순수출(net export): Xuất khẩu ròng
순수출 함수(net export function): Hàm xuất khẩu ròng
순자본 유입(net capital inflows): Dòng vốn đầu tự ròng
순환적 흐름(circular flow): Chu kì vòng vốn
스미스의 ‘보이지 않는 손’(Smith’s invisible hand): Ly thuyết bàn tay vô hình của Adam Smith’s
스태그플레이션(stagflation): Sự suy giảm kinh tế do lạm phát
스톡(stocks): Cổ phiếu
스톡통계(stock statistics): Thống kê về cổ phiếu
스톡옵션(stock option): Cổ phiếu quyền chọn
승수(multiplier): Bội số
승수-가속도 모델(multiplier-accelerator model): Mô hình tăng tốc bội số
시간제약(time constraint): Hạn hẹp về thời gian
시장(market): Thị trường
시장지배력(market power): Quyền lực thị trường
시장퇴장(exit the market): Rời bỏ thị trường
시장경제(market economy): Kinh tế thị trường
시장공급(market supply): Cung thị trường
시장공급곡선(market supply curve): Đường cung thị trường
시장과잉공급(market surplus): Lợi ích của thị trường
시장수요(market demand): Nhu cầu thị trường
시장수요곡선(market demand curve): Đường cầu thị trường
시장실패(market failule): Sự thất bại của thị trường
시장위험(market risks): Độ mạo hiểm của thị trường
시장청산(market cleaning): Thanh lọc thị trường
시차(legs): Các trụ cột
신성장 경제학자(new growth economists): Các nhà kinh tế theo trường phái tân phát triển
신용제약효과(credit constraint effect): Hiệu ứng thắt chặt tín dụng
신용한도(lines of credit): Các dòng tín dụng
신용할당(credit rationing): Kiểm soát tín dụng
신호(signaling): Dấu hiệu
신흥공업국(NICs: newly industrialized countries): Các nước công nghiệp mới
실망실업자(discouraged workers): Những người lao động không được khích lệ
실업률(unemployment rate): Tỉ lệ thất nghiệp
실증경제학(positive economics): Nên kinh tế tăng trưởng
실질 GDP(real GDP): GDP thực tế
실질경기순환이론(real business-cycle theory): Lý thuyết chu kì kinh doanh thực tế
실질생산물 임금(real product wage): Lương tính theo sản phẩm thực tế
실질잔고효과(real balance effect): Hiệu ứng cân bằng thực tế
실질환율(real exchange rates): Tỉ giá hối đoái thực tế
실행을 통한 학습(learning by doing): Học bằng cách thực hành
실험경제학(experimental economics): Các nhà kinh tế thuộc trường phái thử nghiệm
심사(screening): Đánh giá
4대기업 집중도(four-firm concentration ratio): Tỉ suất tập trung của 4 công ty (Tỉ suất tính độc quyền của ngành)

반응함수(reaction function): Hàm phản ứng
반트러스트법(antitrust laws): Luật chống độc quyền
반트러스트정책(antitrust policy): Chính sách chống độc quyền
배타적 거래(exclusive territories): Khu đặc quyền
배타적 구역(exclusive territories): Khu đặc quyền
뱅크런(bank run): Hiện tượng rút tiền ồ ạt
범위의 경제(economies of scope): Hiệu quả kinh tế nhờ qui mô (Còn dùng là economies of scale)
범주형 보조(categorical assistance): Hỗ trợ ngành
법인(corporation): Tổng công ty
법인세(corporate income tax): Thuế thu nhập doanh nghiệp
법적 권리부여(legal entitlements): Thể nhân
법정지급준비금(reserve requirements): Dự trữ bắt buộc
법화(fiat money): Tiền danh định
베르트랑경쟁(Bertrand competition): Mô hình cạnh tranh Bertrand
변동환율제도(flexible or floating exchange rate system): Hệ thống tỉ giá hối đoái linh hoạt hoặc thả nổi
변수(variable): Các biến
보상적 임금격차(compensating wage differentials): Điền bù cho việc chênh lệch lương
보완재(complement): Hàng hóa bổ trợ
보호주의(protectionism): Chủ nghĩa bảo hộ
복리이자(compound interest): Lãi gộp
복점(duopoly): lưỡng Độc quyền
부가가치(value-added): Giá trị gia tăng
부가가치기준 국민생산 측정(value-added approach to measuring national output): Phương pháp tính sản phẩm quốc dân bằng giá trị gia tăng
부분균형분석(partial equilibrium analysis): Phân tích cân bằng từng phần
부분지급준비(금)제도(fractional reserve system): Hệ thống dự trữ thập phân
부재시장(missing market): Thị trường bị triệt tiêu
부족(shortage): Thiếu hụt
부존자원(natural endowments): Thiên nhiên ưu đãi
부채의존도가높은(highly leveraged): Tỉ lệ vay nợ cao
부채(debt, liabilities): Nợ
분권화(decentralization): Phi tập trung hóa
분산화(diversification): Đa dạng hóa
불완전경쟁(imperfect competition): Cạnh tranh không hoàn hảo
불완전대체제(imperfect substitutes): Thay thế không hoàn hảo
불완전시장(imperfect market): Thị trường không hoàn hảo
불완전시장경제학자(imperfect market economists): Các nhà kinh tế thuộc phái thị trường không hoàn hảo
불완전정보(imperfect information): Thông tin thiếu hụt
불충분시장(incomplete market): Thị trường không hội tụ đủ các yếu tố
비경합적(nonrivalrous): Không cạnh tranh
비관세장벽(nontariff barriers): Các hàng rào phi thuế quan
비교우위(comparative advantage): Lợi thế so sánh
비금전적(nonpecuniary): Phi tiền tệ
비대칭적정보(asymmetric information): Thông tin bất đối xứng
비배제성(nonexcludability): Phi loại trừ
비용인상인플레이션(cost-push inflation): Lạm phát do chi phí đẩy
비자발적실업(involuntary unemployment): Thất nghiệp không tự nguyện
비재량적(nondiscretionary): Không chủ định
사내유보(retained earnings): Lợi nhuận giữ lại
사유화(privatization): Tư nhân hóa
사적 한계비용(private marginal cost): Chi phí biên tư nhân
사적소유(private property): Tài sản tư nhân
사치세(luxury tax): Thuế xa xỉ phẩm
사회과학(social science): Khoa học xã hội
사회보험(social insurance): Bảo hiểm xã hội
사회적 편익(social benefit): Phúc lợi xã hội
사회적 한계비용(social marginal cost): Phúc lợi xã hội biên (Đây là hai khái niệm dùng trong Kinh tế học công cộng – ví dụ như lương hưu, trợ cấp…là phúc lợi xã hội).
사회주의(socialism): Chủ nghĩa xã hội
사회하부구조(infrastructure): Cơ sở hạ tầng
산업(industry): Công nghiệp
산업정책(industrial policies): Những chính sách công nghiệp
산출(output): Đầu ra
상관관계(correlation): Tương quan
상대가격(relative price): Giá tương đối
상대적 성과보상(relative performance compensation): Tiền lương tính theo năng suất tương đối
상대적으로 비탄력적(relatively inelastic): Co giãn không tương đối
상대적으로 탄력적(relatively elastic): Co giãn tương đối
상속세(estate tax): Thuế tài sản
새고전파 경제학자(new classical economists): Nhà kinh tế học cổ điển mới
새케인즈주의 경제학자(new Keynesian economists): Keynesian nhà kinh tế học mới
생산가능곡선(production possibilities curve): Vòng cung khả năng sản xuất
생산가능집합(production possibilities): Ranh giới Khả năng sản xuất
생산물시장(product market): Thị trường sản phẩm
생산물조합의 효율성(product-mix efficiency): Hiệu quả sản phẩm hỗn hợp
생산성 또는 시간당 GDP(productivity or GDP per hour worked): Năng suất hay GDP / trên giờ làm việc.
생산성 임금 격차(productivity wage differential): Chênh lệch tiền lương năng suất
생산요소(factor of production): Yếu tố sản xuất
생산의 효율성(production efficiency): Hiệu quả sản xuất
생산자 물가지수(producer price index): Chỉ số giá cả sản xuất PPI
생산함수(production function): Hàm sản xuất
생애주기저축(life-cycle savings): Chu kì vòng quay tín dụng
생애주기저축 동기(life-cycle saving motive): Động lực của vòng quay tin dụng
생애주기저축이론(life-cycle theory of savings): Lý thuyết chu kì tín dụng
선진국(developed or industrialized countries): Các nước phát triển hoặc là các nước Công nghiệp hóa
선형 수요곡선(linear demand curve): Đường cầu tuyến tính
설득성 광고(persuasive advertising): Quảng cáo thuyết phục
성과급제도(piece-rate system): Hệ thống mức giá cả
세계무역기구(WTO: Word Trade Organization): Tổ chức thương mại thế giới
세액지출(tax expenditures): Chi phí thuế
세제 혜택을 받는 자산(tax-favored asset): Các tài sản được ưu đãi về thuế
소득 이전 프로그램(transfer program): Chương trình chuyển giao
소득-지출 분석(income-expenditure analysis): Phân tích thu nhập và chi phí
소득검정 이전(income-tested transfer):
소득기준의 GDP 측정(income approach to measuring GDP): Phương pháp đo lường GDP bằng thu nhập.
소득효과(income effect): Hiệu ứng thu nhập
소비평탄화(smoothing consumption): Tiêu thụ thuận tiện
소비자 물가지수(consumer price index): Chỉ số giá tiêu dùng
소비자 보호법(consumer protection legislation): Luật bảo vệ người tiêu dùng
소비자 주권 원리(principle of consumer sovereingnty): Nguyên tắc quyền người tiêu dùng
소비자잉여(consumer surplus): Phần lợi ích của người tiêu dùng
소비함수(consumption function): Hàm số tiêu dùng
소유권(property rights): Quyền tài sản
소작(sharecropping): Gộp cổ phiếu
수요견인인플레이션(demand-pull inflation): Lạm phát cầu kéo
수요곡선(demand curve): Đường cầu
수요공급의 법칙(law of supply and demand): Luật cung cầu
수요독점자(monopsonist): Nhà độc quyền
수요의 가격탄력성(price elasticity of demand): Sự co giãn của cầu theo giá
수요의 소득탄력성(income elasticity of demand): Sự co giãn của cầu theo thu nhập
수요제약균형(demand-constrained equilibrium): Sự cân bằng dưới tác động của cầu
수요충격(demand shocks): Khủng hoảng cầu
수용적 통화정책(accommodative monetary policies): Chính sách tiền tệ ứng phó/ điều chỉnh
수익불변(constant returns): Thu nhập cố định
수익체감(diminishing returns): Thu nhập giảm dần
수익체증(increasing returns): Thu nhập tăng dần
수입(revenues): Doanh thu
수입곡선(revenue curve): Đường doanh thu
수입대체(import substitution): Thay thế hàng nhập khẩu
수입품(imports): Nhập khẩu
수입품 쇄도(surges): Tăng
수입함수(import function): Hàng nhập khẩu
수직적 공평성(vertical equity): Công bằng dọc
수직적 제한(vertical restriction): Hạn chế dọc
수직적 통합(vertical integration): Hội nhập dọc
수직적 합병(vertical merger): Sát nhập dọc
수출자율규제(VERs: voluntary export restrictions): Các hạn chế xuất khẩu tự nguyện
수출주도형 성장(export-led growth): Sự tăng trưởng do xuất khẩu
수출품(export): Xuất khẩu
수평적 공평성(horizontal equity): Công bằng ngang
수평적 제한(horizontal restriction): Hạn chế ngang
수평적 통합(horizontal integration): Hội nhập ngang
수평적 합병(horizontal merger): Sát nhập ngang
수혜자격(entitlements): Trách nhiệm/nghĩa vụ
순수 공공제(pure public good): Háng hóa công cộng thuần thúy
순수 이윤 또는 독점지대(pure profit or monopoly rents): Lợi nhuận thuần thúy/ lợi nhuận độc quyền
순수출(net export): Xuất khẩu ròng
순수출 함수(net export function): Hàm xuất khẩu ròng
순자본 유입(net capital inflows): Dòng vốn đầu tự ròng
순환적 흐름(circular flow): Chu kì vòng vốn
스미스의 ‘보이지 않는 손’(Smith’s invisible hand): Ly thuyết bàn tay vô hình của Adam Smith’s
스태그플레이션(stagflation): Sự suy giảm kinh tế do lạm phát

Facebook

học tiếng Hàn kinh tế từ vựng tiếng Hàn 2013-09-20

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn về hợp đồng, tên lương văn dần tiếng hàn quốc là gi, tieng han phuong dong production

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Bài viết liên quan