Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến thủ tục visa (Phần 1)

02/11/2013 09:42 1 number_format_thousands_sep084 Category: Từ vựng tiếng Hàn

visa

 

Từ mới

출입국관리사무소: Cục quản lý xuất nhập cảnh
등록하다: đăng ký
비자 종류: Loại visa
외국인등록증: thẻ cư trú người nước ngoài
신청서: đơn xin, đơn đăng ký
첨부하다: đính kèm
연장하다: gia hạn
수입인지: tem lệ phí
잔고증명서: giấy chứng minh số dư trong tài khoản
출석증명서: giấy chứng nhận tham gia khóa học
어학연수: khóa học ngoại ngữ
영수증: hóa đơn
제출하다: nộp
평일: ngày thường

Các biểu hiện thường dùng

외국인등록을 어디에서 합니까?
Đăng ký thẻ cư trú người nước ngoài ở đâu ạ?

1층입니다.
Tầng 1 ạ.

신청서는 어디에 있습니까?
Đơn đăng ký ở đâu ạ?

복도 서류함에 있습니다.
Trong hòm hồ sơ ở hành lang.

수입인지는 어디에서 살 수 있습니까?
Tôi có thể mua tem lệ phí ở đâu ạ?

매점에서 팝니다.
Tem lệ phí có bán ở căng tin.

신청서에 무엇을 써야 합니까?
Tôi phải viết cái gì vào đơn đăng ký?

이름과 주소, 전화번호, 여권번호 등을 써야 합니다.
Anh /chị phải viết tên, địa chỉ, số điện thoại và số hộ chiếu

사진은 어떤 사진을 붙여야 합니까?
Tôi phải dán ảnh loại nào ạ?

가로 3cm, 세로 4cm의 여권용 사진 2장입니다.
2 tấm ảnh hộ chiếu cỡ 3cmx4cm.

외국인등록증은 언제까지 신청해야 합니까?
Đến khi nào tôi phải đăng ký thẻ cư trú người nước ngoài?

한국에 입국한 날로부터 90일 안에 신청해야 합니다.
Anh/chị phải đăng ký trong vòng 90 ngày kể từ khi nhập cảnh vào Hàn Quốc

신청비는 얼마입니까?
Lệ phí đăng ký là bao nhiêu ạ?

10,000원입니다.
10.000 won ạ.

 

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn ve xuat nhap canh, tu vung tieng anh ve thu tuc visa, 10000tu vung tieng anh, tu vung tienh han giay to visa, tu vung tieng han ve thu tuc xuat nhap canh, tu vung tieng han ve quan ly xuat nhap canh, tu vung tieng han lam visa, tu vung tieng han cho visa, tieng han ve thu tuc, 10000tu vung tieng han, tu vung tienh han thu tuc visa phan 2

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm