Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến tiệm cắt tóc

25/10/2013 11:22 2 220 Category: Từ vựng tiếng Hàn
tieng-han-cat-toc-660x330
1. 가위: Kéo
2. 빗: Lược
3. 턱수염: Râu cằm
4. 코밑수염: Ria mép
5. 구레나룻: Râu quai nón
6. 면도 크림: Kem cạo râu
7. 면도칼: Lưỡi dao cạo
8. 이발: Cắt tóc
9. 머리깎는 기계: Tông đơ
10. 주근깨: Tàn nhang
11. 여드름: Mụn
12. 비듬: Gàu
13. 샴푸: Dầu gội
14. 헤어토닉: Thuốc dưỡng tóc
15. 머리 연화제: Dầu xả tóc
16. 비듬 샴푸: Dầu gội trị gàu
17. 머리 세트제: Keo giữ tóc
18. 머리를 세트하다: Làm tóc
19. 퍼머하다: Uốn tóc
20. 머리를 염색하다: Nhuộm tóc
21. 손톱 다듬는 줄: Cái giũa móng tay
22. 손톱깎이: Đồ cắt móng tay
23. 귀후비개: Cái lấy ráy tai
24. 향수: Dầu thơm
25. (미안용) 팩: Phấn thoa mặt
26. 인조 속눈썹: Lông mi giả
27. 마스카라: Thuốc chải lông mi
28. 기초화장: Phấn lót trang điểm

Từ khóa tìm kiếm:

yhs-fullyhosted_003, tu vung tieng han ve toc, tu vung tieng han ve lam toc, tư vựng tiếng hàn về cắt tóc, từ vựng tiếng hàn về tiệm làm tóc, tu vung tieng han o tiem lam mong, cac tu ngu dung trong tiêm tóc bang tieng han, tieng han ve cat toc, tu dung ve tiem lam toc, tu vung tieng han cat toc, tu vung tieng han khi cat toc, từ vựng tiếng hàn trong tiệm tóc, tieng han trong tiem toc, tieng han quoc giao tiep trong salon toc, cac tu vung tieng han trong tiem toc

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Bài viết liên quan