Từ vựng tiếng Hàn về các chứng bệnh cơ bản

02/12/2013 13:07 591 Category: Từ vựng tiếng Hàn

Đau bụng : 복통
Đau răng :치통
Khó thở : 호흡 곤란
Sốt rét: 말라리아
Ho : 기침
Đau mắt :눈병
Bệnh phổi :폐병
Bị cảm: 감기
Bệnh phong thổ :풍토병
Bệnh dịch hạch: 페스트
Đau tay chân :관절염
Mệt: 과로
Suyễn : 천식
Ho gà :백일해
Bệnh dịch tả :콜레라
Bệnh truyền nhiễm : 전염병
Nhức đầu : 두통
Tiêu chảy : 설사
Táo bón :변비
Lên đậu: 수두
Lên sởi :홍역

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm