Từ vựng tiếng Hàn về các chứng bệnh cơ bản


Đau bụng : 복통
Đau răng :치통
Khó thở : 호흡 곤란
Sốt rét: 말라리아
Ho : 기침
Đau mắt :눈병
Bệnh phổi :폐병
Bị cảm: 감기
Bệnh phong thổ :풍토병
Bệnh dịch hạch: 페스트
Đau tay chân :관절염
Mệt: 과로
Suyễn : 천식
Ho gà :백일해
Bệnh dịch tả :콜레라
Bệnh truyền nhiễm : 전염병
Nhức đầu : 두통
Tiêu chảy : 설사
Táo bón :변비
Lên đậu: 수두
Lên sởi :홍역

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

hoc tieng han qua chung benh, tieng han noi ve benh cam cum

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay