Từ vựng tiếng Hàn về các dụng cụ văn phòng

Từ vựng tiếng Hàn về các dụng cụ văn phòng
1 (20%) 1 vote

볼펜: bút bi

휴식: giờ giải lao

서류 가방: cặp đựng tài liệu

색연필: bút chì màu

회의: hội nghị

회의실: phòng họp (hội nghị)

복사: bản sao

파일: tệp tin

서류 캐비닛: (cabinet) tủ hồ sơ

만년필: bút máy

서류받침: khay đựng thư tín

매직펜 (magic pen): bút nhờ dòng

노트북: quyển vở

메모장: giấy ghi nhớ

사무실: văn phòng

초과 근무: giờ làm thêm

종이 클립: cái kẹp giấy

연필: bút chì

펀치( punch) : máy dập ghim

금고: két sắt

깎는 기구: dụng cụ mài sắc

파쇄기: máy nghiền giấy

나선철: đóng gáy (tài liệu) xoắn ốc

스테이플러: ghim kẹp (hình chữ U)

스테이플러 심: ghim

타자기: máy đánh chữ

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

tu vung tieng han ve dung cu hoc tap, từ vựng tiếng hàn về đồ dùng học tập, các câu tiếng hàn thông dụng trong văn phòng, từ vựng tiếng hàn vế văn phòng, tiếng hàn văn phòng, tu vung tieng han ve do dung học tập, tu vung tieng han kep giay ghim giay, tiêng han đồ dùng văn phòng, từ vựng tiếng hàn về đồ dùng, từ vựng tiếng hàn về đồ dùng văn phòng, tiếng nhật về đồ dùng học tập, tu mới tiếng hàn vê dụng cụ học tập, từ vựng tiếng hàn văn phòng phẩm, tu vung tieng han dung cu van phong, tu vung tieng han dung cu hoc tap co hinh anh

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay