Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh viện và các khoa

26/11/2013 07:53 517 Category: Từ vựng tiếng Hàn

종합병원: bệnh viện đa khoa
구강외과: ngoại khoa vòm họng ( điều trị răng và các bệnh trong miệng)
정형외과: ngoại khoa chỉnh hình (xương)
성형외과: ngoại khoa da (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)
냉동외과: phẫu thuật lạnh ( Phẫu thuật lạnh là sử dụng nhiệt độ âm của tuyết nitơ lỏng tại chỗ để phá hủy có kiểm soát các tổ chức bệnh lý ở da và các bộ phận khác trong cơ thể.)
신경외과: ngoại khoa thần kinh (liên quan đến não ,thần kinh ,tuỷ)
뇌신경외과: ngoại khoa thần kinh não
내과: nội khoa
피부과: khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)
물료내과: nội khoa vật lý trị liệu
신경내과 ,신경정신과 ,정신과: bệnh viện tâm thần
심료내과: nội khoa tâm liệu
치과: nha khoa
안과: nhãn khoa
소아과: khoa nhi
이비인후과: tai ,mũi ,họng
산부인과: khoa sản
항문과: chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn
비뇨기과: chữa các bệnh đường tiết niệu ,bệnh hoa liễu
한의원: bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu …)

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

các loại bệnh tiếng hàn, học tiếng hàn đi bệnh viện, các bệnh về da tiếng hàn quốc, thong tin han quoc ve cac loai benh

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm