Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh viện và các khoa


종합병원 : bệnh viện đa khoa

구강외과 : ngoại khoa vòm họng ( điều trị răng và các bệnh trong miệng)

정형외과 : ngoại khoa chỉnh hình (xương)

성형외과 : ngoại khoa da (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)

냉동외과 : phẫu thuật lạnh ( Phẫu thuật lạnh là sử dụng nhiệt độ âm của tuyết nitơ lỏng tại chỗ để phá hủy có kiểm soát các tổ chức bệnh lý ở da và các bộ phận khác trong cơ thể.)

신경외과 : ngoại khoa thần kinh (liên quan đến não ,thần kinh ,tuỷ)

뇌신경외과 : ngoại khoa thần kinh não

내과 : nội khoa

피부과 : khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)

물료내과 : nội khoa vật lý trị liệu

신경내과 ,신경정신과 ,정신과 : bệnh viện tâm thần

심료내과 : nội khoa tâm liệu

치과 : nha khoa

안과 : nhãn khoa

소아과 : khoa nhi

이비인후과 : tai ,mũi ,họng

산부인과 : khoa sản

항문과 : chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn

비뇨기과 : chữa các bệnh đường tiết niệu ,bệnh hoa liễu

한의원 : bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu …)

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

ngu phap 는 셈 치고, từ vựng tiếng hàn về bệnh viện, từ vựng tiếng hàn về da liễu, từ vựng tiếng hàn về nha khoa, các benh ơ benh vien bang tieng han, tu hau mon tong tieng han, cac benh ly tieng han, tu vung tieng han ve benh, cac tu benh ly bang tieng han, tieng han ve cac khoa benh, các bệnh liên quan tới nội khoa tiếng hàn, tieng han ve cac loai benh vien, tu vung tieng han ve rang, tu vung tieng han quoc ve ben vien, tu vung tieng han o benh vien rang

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay