Từ vựng tiếng Hàn về các loại nhạc cụ

Rate this post

아코디언 (accordion): đàn ác coóc đê ông
발랄라이카: đàn balalaika
밴드: ban nhạc
밴조: đàn banjô
클라리넷: kèn clarinet
콘서트: buổi hòa nhạc
드럼: cái trống
플루트: cây sáo
그랜드 피아노: đại dương cầm
기타: đàn guitar
하모니카: kèn acmônica
악보대: giá để bản nhạc
음표: nốt nhạc
오르간: đàn oóc-gan
피아노: đàn piano
색소폰: kèn xắc xô phôn
가수: ca sĩ
줄: dây đàn
트럼펫: kèn trompet
바이올린: đàn viôlông
바이올린 케이스: hộp đàn viôlông
실로폰: Nhạc cụ xylophone

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

Các nhạc cụ tiếng nhật, từ vựng tiếng hàn về nhạc cụ

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay