Từ vựng tiếng Hàn về các loại nhạc cụ

06/04/2014 16:07 504 Category: Từ vựng tiếng Hàn

아코디언 (accordion): đàn ác coóc đê ông
발랄라이카: đàn balalaika
밴드: ban nhạc
밴조: đàn banjô
클라리넷: kèn clarinet
콘서트: buổi hòa nhạc
드럼: cái trống
플루트: cây sáo
그랜드 피아노: đại dương cầm
기타: đàn guitar
하모니카: kèn acmônica
악보대: giá để bản nhạc
음표: nốt nhạc
오르간: đàn oóc-gan
피아노: đàn piano
색소폰: kèn xắc xô phôn
가수: ca sĩ
줄: dây đàn
트럼펫: kèn trompet
바이올린: đàn viôlông
바이올린 케이스: hộp đàn viôlông
실로폰: Nhạc cụ xylophone

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

Các nhạc cụ tiếng nhật, từ vựng tiếng hàn về nhạc cụ

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Bài viết liên quan