Từ vựng tiếng Hàn về các loại quần áo

14/11/2013 13:51 1 number_format_thousands_sep136 Category: Từ vựng tiếng Hàn

남방 : áo sơ mi
나시 : áo hai dây
티셔츠 : áo phông
원피스 : đầm
스커트 : váy
미니 스커트 : váy ngắn
반바지 : quần sọt
청바지 : quần jean
잠옷 : áo ngủ
반팔: áo ngắn tay
긴팔: áo dài tay
조끼: áo gi-lê
외투: áo khoác,áo choàng
비옷/우비: áo mưa
내의 : quần áo lót
티셔츠 :áo T-shirt
양복: com lê
슬리프 :dép đi trong nhà (slipper)
신발 :giầy dép
손수건: khăn tay
숄 : khăn choàng vai (shawl)
스카프 :khăn quàng cổ (scarf)
앞치마 :tạp dề
벨트 :thắt lưng (belt)
뜨개실 : Sợi len (Đan)
Các chất liệu làm quần áo

면: cotton
마: hemp – sợi gai dầu
모: fur -lông thú
견: silk -lụa
레이온: rayon -tơ nhân tạo
나일론: nylon
울: wool-len

Một số động từ liên quan

옷을 입다 :mặc quần áo
신을 신다 :đi giày,mang giày
신을 벗다 :cởi giày
양말을 신다 :đi tất,mang tất
모자를 쓰다 :đội mũ
안경을 쓰다: đeo kính
장갑을 끼다 :đeo găng tay
넥타이를 매다: đeo cà vạt
시계를 차다: đeo đồng hồ

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

tu vung tieng han ve quan ao, tu vung mau sac tieng han, tiếng hàn chuyên nghành giày dép1, tiếng hàn chuyên nghành giày dép, áo dây tiếng hàn là gì, tu vung chuyen nganh kinh te tieng han, tu vung tieng han nghanh giay dep, từ vựng tiếng hàn quốc chuyên nghành giày da, tu vung tieng han ve mau sat quan ao, tu vung tiengvhan quan ao, ttu vung tieng han ve san xuat ao da, tiếng hàn trong nghành giày, tieng han trong giay dep, tieng han nganh giay, chị tiếng hàn quốc là gì

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm