Từ vựng tiếng Hàn về các loại quần áo

Từ vựng tiếng Hàn về các loại quần áo
4.99 (99.83%) 232 votes

남방 : áo sơ mi
나시 : áo hai dây
티셔츠 : áo phông
원피스 : đầm
스커트 : váy
미니 스커트 : váy ngắn
반바지 : quần sọt
청바지 : quần jean
잠옷 : áo ngủ
반팔: áo ngắn tay
긴팔: áo dài tay
조끼: áo gi-lê
외투: áo khoác,áo choàng
비옷/우비: áo mưa
내의 : quần áo lót
티셔츠 :áo T-shirt
양복: com lê
슬리프 :dép đi trong nhà (slipper)
신발 :giầy dép
손수건: khăn tay
숄 : khăn choàng vai (shawl)
스카프 :khăn quàng cổ (scarf)
앞치마 :tạp dề
벨트 :thắt lưng (belt)
뜨개실 : Sợi len (Đan)
Các chất liệu làm quần áo

면: cotton
마: hemp – sợi gai dầu
모: fur -lông thú
견: silk -lụa
레이온: rayon -tơ nhân tạo
나일론: nylon
울: wool-len

Một số động từ liên quan

옷을 입다 :mặc quần áo
신을 신다 :đi giày,mang giày
신을 벗다 :cởi giày
양말을 신다 :đi tất,mang tất
모자를 쓰다 :đội mũ
안경을 쓰다: đeo kính
장갑을 끼다 :đeo găng tay
넥타이를 매다: đeo cà vạt
시계를 차다: đeo đồng hồ

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

tu vung tieng han ve quan ao, tu vung mau sac tieng han, tiếng hàn chuyên nghành giày dép1, tiếng hàn chuyên nghành giày dép, tu vung tieng han nghanh giay dep, từ vựng tiếng hàn quốc chuyên nghành giày da, áo dây tiếng hàn là gì, từ vựng tiếng hàn về giày dép, tu vung tieng han ve mau sat quan ao, tu vung tiengvhan quan ao, tu vung chuyen nganh kinh te tieng han, ttu vung tieng han ve san xuat ao da, tieng han ve san xuat, tiếng hàn trong nghành giày, tieng han nganh giay

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay