Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ

Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ
5 (100%) 236 votes

rau-qua

Danh sách các từ vựng tiếng Hàn về rau củ

1. 당근: cà rốt
2. 청경채: cải chíp
3. 호박: bí ngô (bí đỏ)
4. 애호박: bí ngô bao tử
5. 겨자잎: lá mù tạt
6. 가지: cà tím
7. 고추: Ớt
8. 무: củ cải
9. 피망: Ớt Đà Lạt (ớt ngọt)
10. 생강: gừng
11. 마늘: tỏi
12. 고구마: khoai lang
13. 감자: khoai tây
14. 양파: hành tây
15. 치커리: rau diếp xoăn
16. 케일: cải xoăn
17. 방울토마토: cà chua bao tử
18. 상추: rau diếp
19. 대파: tỏi tây
20. 쪽파: hành hoa
21. 배추: cải thảo

22. 양배추: bắp cải
23. 갯잎: lá vừng
24. 버섯: nấm
25. 샐러리: cần tây
26. 콩나물: giá đỗ
27. 쑥갓: cải cúc
28. 파슬리: rau mùi tây
29. 콜리프라워 (꽃양배추): hoa lơ
30. 미나리: rau cần
31. 피망: ớt xanh
32. 양상추: xà lách
33. 적경 치커리: rau diếp xoăn
34. 양송이버섯: nấm tây
35. 적채: bắp cải tím
36. 시금치: rau bina
37. 래디시: củ cải
38. 돌나물: cỏ cảnh thiên
39. 무말랭이: củ cải khô
40. 숙두나물: giá đỗ xanh
41. 깨잎: Lá mè
42. 김: Rong biển (Loại tờ mỏng)

Từ khóa tìm kiếm:

tu vưng vê tên tiêng han, cac loai rau han quoc, tu vung tieng han ve rau củ qua, tu vubg ve rau cai, rau muong tiếng hàn là gì, tu vung ve cac loai rau, tu vung tieng han ve cac loai rau, tieng anh ve rau cu, tieng han ve rau cu, tu vung cac loai thit lon tieng han quoc, tu vung tieng han rau cu qua, Rau tiếng Hàn Quốc là gì?, cac loai ô khoa tu, cac loai rau bang tieng trung, củ cải tiếng hàn

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay