Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn Hàn Quốc quen thuộc


한식 : món Hàn Quốc

양식 : món Tây

중식 : món ăn Trung Quốc

간식 : món ăn nhẹ (ăn vặt)

분식 : món ăn làm từ bột mỳ

설렁탕 : canh sườn và lòng bò

김치찌개 : canh kimchi

장조림 : thịt bò rim tương

갈비찜 : sườn hấp

멸치볶음 : cá cơm xào

갈비탕 : canh sườn

된장찌개 : canh tương

두부조림 : đậu hũ rim

아귀찜 : cá vảy chân hấp

오징어 볶음 :mực xào

삼계탕 : gà hầm sâm

순두부찌개 : canh đậu hũ non

생선조림 : cá rim

계란찜 : trứng bác

잡채 : miến trộn

비빔밥: cơm trộn

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn các món mỳ, từ vựng tiếng hàn về quán ăn

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay