Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn Hàn Quốc quen thuộc

26/11/2013 08:23 579 Category: Từ vựng tiếng Hàn

한식 : món Hàn Quốc

양식 : món Tây

중식 : món ăn Trung Quốc

간식 : món ăn nhẹ (ăn vặt)

분식 : món ăn làm từ bột mỳ

설렁탕 : canh sườn và lòng bò

김치찌개 : canh kimchi

장조림 : thịt bò rim tương

갈비찜 : sườn hấp

멸치볶음 : cá cơm xào

갈비탕 : canh sườn

된장찌개 : canh tương

두부조림 : đậu hũ rim

아귀찜 : cá vảy chân hấp

오징어 볶음 :mực xào

삼계탕 : gà hầm sâm

순두부찌개 : canh đậu hũ non

생선조림 : cá rim

계란찜 : trứng bác

잡채 : miến trộn

비빔밥: cơm trộn

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn các món mỳ, từ vựng tiếng hàn về quán ăn

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm