Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn Hàn Quốc quen thuộc

26/11/2013 08:23 2 number_format_thousands_sep343 Category: Từ vựng tiếng Hàn

한식 : món Hàn Quốc

양식 : món Tây

중식 : món ăn Trung Quốc

간식 : món ăn nhẹ (ăn vặt)

분식 : món ăn làm từ bột mỳ

설렁탕 : canh sườn và lòng bò

김치찌개 : canh kimchi

장조림 : thịt bò rim tương

갈비찜 : sườn hấp

멸치볶음 : cá cơm xào

갈비탕 : canh sườn

된장찌개 : canh tương

두부조림 : đậu hũ rim

아귀찜 : cá vảy chân hấp

오징어 볶음 :mực xào

삼계탕 : gà hầm sâm

순두부찌개 : canh đậu hũ non

생선조림 : cá rim

계란찜 : trứng bác

잡채 : miến trộn

비빔밥: cơm trộn

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

tu vung han quoc, tu vung tieng han ve an uong, tu vung mon an han quoc, từ vựng tiếng hàn về món ăn, tu vung tieng han ve cac mon an, tieng han mon an, tu vung trong tiêng hàn quốc, từ vựng các món ăn hàn quốc, tu vung tieng han ve cac mon canh, cach nau 된장찌개, từ vựng tiếng hàn về đồ ăn, món ăn tiếng hàn, tieng han ve mon an, từ vựng món ăn tiếng hàn, tu vung tieng han ve mon an han quoc

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm