Từ vựng tiếng Hàn về chứng khoán

07/10/2013 03:30 614 Category: Từ vựng tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn về chứng khoán

Từ vựng về thị trường chứng khoán

취지서: bản cáo bạch
재무 제표: báo cáo tài chính
단기 투자: đầu tư ngắn hạn
장기 투자: đầu tư dài hạn
파생 증권: chứng khoán phái sinh
발행 주식수: cổ phiếu lưu hành
시가 총액: vốn hoá thị trường
증권 시장: thị trường chứng khoán
가격[주가]변동준비금: phí dự trữ biến động
주가 지수: chỉ số thị trường chứng khoán
증권거래소: sở giao dịch chứng khoán
가격결정일: ngày định giá
채권: trái phiếu
주식: cổ phiếu
주가: giá cổ phiếu
주가의 등락: sự biến động giá cổ phiếu
보통주: cổ phiếu phổ thông
우선주: cổ phiếu ưu đãi
자사주: cổ phiếu quỹ
보너스 주식: cổ phiếu thưởng
우량주: cổ phiếu tiền vàng ( là những cổ phiếu do những công ty hạng nhất phát hành, có giá trị và lợi nhuận cao)
주주: cổ đông
피제수: cổ tức
채권: trái phiếu
전환 사채: trái phiếu chuyển đổi
유동성: tính thanh khoản
소수주주권: quyền lợi cổ đông thiểu số ( cổ đông có ít vốn )
가격결정회의: cuộc họp định giá
가격대별 거래량: lượng giao dịch theo giá niêm yết
가격우선의 원칙: nguyên tắc ưu đãi giá
종가: giá đóng cửa
시가: giá mở cửa
고가: trần
저가: sàn
현재가: giá hiện tại
거래량: số lượng
거래대금: khối lượng

chứng khoán học tiếng Hàn từ vựng tiếng Hàn 2013-10-07

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

nhung tu vung tieng han, nhung tu vung tieng han co bal chim, tieng han 하다 치다 기타 치다, từ hán hàn có nguồn gốc trung quốc, Tu vungTieng trung co ban - phan 3

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm