Từ vựng tiếng Hàn về địa lý, khí tượng thủy văn

Từ vựng tiếng Hàn về địa lý, khí tượng thủy văn
4.99 (99.75%) 79 votes

지리 : Địa lý
천문학 : Thiên văn học
기상 : Khí tượng thủy văn
위성=달: Mặt trăng
항성=태양(해): Mặt trời
강: Sông
호수: Hồ
산: Núi
바다(해): Biển
숲(산림지): Rừng
섬(도): Đảo
지리: Địa lý
샘: Suối.
동산: Đồi
산꼭대기: Đỉnh núi
해저(바다밑): Đáy biển
파도: Sóng
인공위성: Vệ tinh (vệ tinh nhân tạo).
북두칠성: Chòm sao bắc đẩu
초원: Thảo nguyên.
계곡(골짜기): Thung lũng(vực)
사막: Sa mạc.
수성: Sao thủy
금성: Sao kim
지구: Trái đất(địa cầu)
화성: Sao hỏa
목성: Sao mộc
토성: Sao thổ
천왕성: Sao thiên vương
해왕성: Sao hải vương
명왕성: Sao diêm vương
우주: Vũ trụ
대서양: Đại tây dương
대양: Đại dương
인도양: Ấn độ dương
태평양: Thái bình dương
천문학: Thiên văn học
천문학자: Nhà thiên văn học
망원경: Kính viễn vọng
행성: Hành tinh
언덕: Đồi
우철: Mùa mưa
지질: Địa chất
지층: Địa tầng
진흙: Bùn
점토: Đất sét

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn về địa lý, tu vung han quoc dia ly khu vuc, tu vung tieng han ve duong thuy, tu vung tieng han ve khi tuong thuy van

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay