Từ vựng tiếng Hàn về hệ thống bưu điện

Từ vựng tiếng Hàn về hệ thống bưu điện
4.99 (99.76%) 85 votes

Từ vựng tiếng Hàn về hệ thống bưu điện

1. 우체국: bưu điện
2. 편지/우편: thư
3. 이메일: thư điện tử
4. 엽서: bưu thiếp
5. 우체통/사서함/우편함: hòm thư
6. 우표: tem
7. 주소: địa chỉ
8. 반송 주소: địa chỉ gửi trả
9. 우편 번호: mã bưu điện
10. 발송인 주소: địa chỉ người nhận
11. 스팸/정크 메일: thư rác
12. 우편환: phiếu chuyển tiền
13. 항공 우편: thư gửi qua đường hàng không
14. 우편 집배원: người đưa thư
15. 우편가방: túi đựng thư
16. 우편 요금: cước phí bưu điện
17. 우편물 트럭: xe đưa thư
18. 소인: dấu bưu điện
19. 우편물 투입구: khe nhét thư
20. 봉투: phong bì
21. 소포: bưu phẩm
22. 라벨: nhãn mác
23. 규모: cân
24. 속달 우편: chuyển phát nhanh

bưu điện học tiếng Hàn từ vựng tiếng Hàn 2013-10-18

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

học tiếng hàn về phần bưu điện

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay