Từ vựng tiếng Hàn về hoa quả

Từ vựng tiếng Hàn về hoa quả
5 (100%) 19 votes

tu-vung-tieng-han-ve-hoa-qua-640x330

Danh sách các từ vựng tiếng Hàn về trái cây, hoa quả.

1. 과일: hoa quả
2. 포도: quả nho
3. 청포도: nho xanh
4. 건포도: nho khô
5. 토마토: quả cà chua
6. 바나나: quả chuối
7. 호두: quả hồ đào (óc chó)
8. 사과: quả táo
9. 배: quả lê
10. 딸기: dâu tây
11. 검은딸기(산딸기): dâu đen (dâu ta)
12. 멜론: dưa gang, dưa lưới (dưa hấu mỹ)
13. 수박: dưa hấu
14. 참외: dưa vàng
15. 오이: dưa chuột
16. 파인애플: quả dứa
17. 복숭아: quả đào
18. 금귤: quả quất
19. 밀크과일: quả vú sữa
20. 번여지(망까오): mãng cầu (quả na)
21. 롱안: quả nhãn
22. 사보체: quả hồng xiêm
23. 살구: quả mơ
24. 매실: loại quả có vị giống quả mơ
25. 람부탄 (쩜쩜): quả chôm chôm
26. 리치: quả vải
27. 파파야: quả đu đủ
28. 감자: khoai tây
29. 고구마: khoai lang
30. 망고: quả xoài
31. 오렌지: quả cam
32. 레몬: quả chanh
33. 귤: quả quýt
34. 낑깡 : quả quất
35. 카람볼라 (스타프루트, 별사과): quả khế
36. 대추: táo tàu
37. 감: quả hồng
38. 곶감: quả hồng khô
39. 밤: hạt dẻ
40. 해바라기: hạt hướng dương
41. 땅콩: củ lạc
42. 석류: quả lựu
43. 무화과: quả sung
44. 코코넛: quả dừa
45. 용과: quả thanh long
46. 자몽: quả bưởi
47. 서양자두: quả mận
48. 구아바: quả ổi
49. 고추: quả ớt
50. 두리안: quả sầu riêng
51. 잭 과일: quả mít
52. 키위: quả kiwi
53. 체리: quả anh đào
54. 망고스틴 (망꾿): quả măng cụt
55. 옥수수: bắp ngô
56. 아보카도: quả bơ
Theo Thảo Nguyên@ Thông tin Hàn Quốc

Từ khóa tìm kiếm:

tu vung tieng han, từ vựng tiếng hàn về trái cây, từ vựng tiếng hàn về hoa quả, trái cây trong tiếng hàn, các loại hoa quả trong tiếng hàn, hoa quả trong tiếng Hàn, tiếg hàn, quả nho trong tiếng hàn, ten trai cay bang tieng han, dâu tây tiếng hàn, tu vung tieng han cho co dau, một số hoa quả trong tiếng hàn, từ vựng tiếng hàn về quả, từ hoa trong tiếng hàn, các loại quả trong tiếng hàn phien dich

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay