Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc

Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc
4.99 (99.79%) 285 votes

tu-vung-mau-sac-640x330

1. 색 / 색깔: màu sắc
2. 주황색 / 오렌지색: màu da cam
3. 검정색 / 까만색: màu đen
4. 하얀색 / 화이트색 / 흰색: màu trắng
5. 빨간색 / 붉은색: màu đỏ
6. 노란색 / 황색: màu vàng
7. 초록색 / 녹색: màu xanh lá cây
8. 연두색: màu xanh lá cây sáng
9. 보라색  /자주색 / 자색: màu tím
10. 제비꽃: màu tím violet
11. 은색: màu bạc
12. 금색: màu vàng (kim loại)
13. 갈색: màu nâu sáng
14. 밤색: màu nâu
15. 회색: màu xám
16. 파란색 / 청색 / 푸른색: màu xanh da trời
17. 남색 : màu xanh da trời đậm
18. 핑크색 / 분홍색: màu hồng
19. 색 / 색깔이 진하다: màu đậm
20. 색 / 색깔이 연하다: màu nhạt
21. 색 / 색깔이 어둡다: màu tối
22. 색 / 색깔이 밝다: màu sáng

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn về màu sắc, tienghanquocvemausac, mau sac trong tieng han, tu vung mau sac trong tieng han, màu sắc trong tiếng hàn quốc, màu sắc tiếng hán, học tiếng hàn về màu sắc, màu hồng trong tiếng hàn, màu sắc bằng tiếng hàn, các từ chỉ màu sắc trong tiếng hàn, các màu sắc trong tiếng hàn, các màu trong tiếng hàn, màu trắng tiếng hàn là gì, từ vựng tiếng anh về màu sắc, mau sac trong tieng hoa

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay