Từ vựng tiếng Hàn về mĩ phẩm

28/09/2013 08:51 1 number_format_thousands_sep510 Category: Từ vựng tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn về mĩ phẩm

화장품: mĩ phẩm
기초화장품: mĩ phẩm dưỡng da
스킨: nước lót da
로션: kem dưỡng da dạng lỏng
에센스: essence
주름개션크림: kem làm mờ vết nhăn
아이크림: kem dưỡng quanh vùng mắt
수분크림: kem giữ ẩm
마스크: mặt nạ
수면팩: mặt nạ ban đêm
필링젤: sản phẩm tẩy tế bào chết
클렌징크림: kem tẩy trang
클렌징품: sữa rửa mặt
클렌징오일: dầu tẩy trang
클렌징티슈: giấy ướt tẩy trang
비디워시: sữa tắm
바디로션: sữa dưỡng thể
미백크림: kem trắng da
제모크림: kem tẩy lông
도미나: kem trị nám
선크림: kem chống nắng
선밤: phấn chống nắng
메이크업: make up
메이크업페이스: kem lót trang điểm
비비크림: BB cream
파운데이션: kem nền
컨실러: sản phẩm che khuyết điểm
파우더: phấn
괙트파우더: phấn dạng bánh
가루파우더: phấn dạng bột
하이라이터: high lighter
아이섀도: phấn mắt
아이섀도팔렛트: hộp phấn mắt nhiều mầu
아이라이너: chì kẻ mắt
마카라: chuốt mi
뷰러: uốn mi
립스틱: son môi
립글로즈: son bóng
립틴트: son lâu phai
립팔렛트: hộp son môi nhiều màu

(Nguồn: Internet)

học tiếng Hàn mĩ phẩm Hàn Quốc từ vựng tiếng Hàn 2013-09-28

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn về mỹ phẩm, cac tu khoa ve my pham, tieng han quoc ve mi pham, Từ vựng tiếng hàn về mĩ phẩm, từ vựng nhật về mỹ phẩm, tu vung my tham han quoc, tu vung han quoc do nge lam my pham, tim tu vung tieng anh nghanh my pham, nhung tu vung tieng Han ve my pham, my pham tu vung han quoc, mĩ phẩm trị nám hàn quốc, kem mĩ phẩm hàn quốc nusface, từ đieenr mĩ phẩm hàn quốc

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm