Từ vựng tiếng Hàn về ngày kỷ niệm, nghi lễ

15/12/2013 23:32 1 number_format_thousands_sep149 Category: Từ vựng tiếng Hàn

Một số từ vựng tiếng Hàn về ngày kỷ niệm, nghi lễ

1. 기념일: ngày kỷ niệm
2. 잔치: lễ, tiệc
3. 축하: sự chúc mừng
4. 입학식: lễ nhập học, khai giảng
5. 졸업식: lễ tốt nghiệp
6. 함 받는 날: lễ dạm ngõ
7. 약혼식: lễ đính hôn
8. 결혼식: lễ cưới
9. 폐백: lễ lại mặt
10. 피로연: đám cưới
11. 결혼기념일: kỷ niệm ngày cưới
12. 출산: sinh con
13. 백일 잔치: tiệc kỷ niệm 100 ngày
14. 돌: đầy năm
15. 생일: sinh nhật
16. 환갑: sinh nhật 60 tuổi
17. 칠순: sinh nhật 70 tuổi
18. 장례식: tang lễ
19. 제사: ngày giỗ
20. 차례: tưởng niệm tổ tiên
21. 성묘: viếng mộ
22. 개업식: lễ khai trương (đối với kinh doanh)
23. 개통식: lễ khai trương (đối với dịch vụ hoặc hoạt động)
24. 종무식: tiệc cuối năm
25. 수상식: lễ trao giải
26. 집들이: tiệc tân gia
27. 취임식: lễ khánh thành
28. 당선식: lễ bầu cử
29. 임관식: lễ bổ nhiệm
30. 수료식: lễ tốt nghiệp (một khoá học)
31. 개막식: lễ khai mạc
32. 폐회식: lễ bế mạc

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

tu vung tieng han ve khoa mat, dong tu 위하다, tu vung tieng han chuc tet, tu vung tieng han ve le tet, tu vung tieng han ve tet doan ngo, đám giỗ tiếng han doc sao

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm