Từ vựng tiếng Hàn về nhà bếp – Các gia vị dùng khi nấu nướng

Từ vựng tiếng Hàn về nhà bếp – Các gia vị dùng khi nấu nướng
4.99 (99.77%) 171 votes

tu-vung-gia-vi
고추: quả ớt
빨간고추: quả ớt đỏ
풋고추: quả ớt xanh
말린고추: ớt khô
고추가루: ớt bột
고추장: tương ớt
중국파슬리: ngò tàu
생선소스: nước mắm
마늘: tỏi
생강: gừng
계피: quế
고수풀: rau mùi, ngò
머스타드: mù tạt
기름: dầu ăn
양파: hành tây
박하: bạc hà
사프란: nghệ
소금: muối
설탕: đường
간장: tương, xì dầu
식초: giấm
파슬리: mùi tây
백리향: xạ hương
올리브유: dầu ô liu
참기름: dầu mè
미원/화학주미료: bột ngọt
된장: tương đậu

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn về gia vị, từ vựng tiếng hàn trong nhà hàng, gia vi tieng han, từ vựng gia vị hàn quốc, hoc tieng han quoc ve gia vi, tu vung tieng han de thuong, tu vung ve gia vi bep, tù vựng tiếng hàn trong quán ăn nhà hàng, tiếng hàn gia vị, tiếng Hàn về gia vị, tu vung ve dung cu trong bep tieng han quoc, từ vựng hàn quốc về gia vị, tu vung tieng han ve nghanh 선반, tu vung tien trung ve do dung nau an, tu vung tieng han cac loai bot

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay