Từ vựng tiếng Hàn về nhà bếp – Các gia vị dùng khi nấu nướng

28/10/2013 09:30 2 408 Category: Từ vựng tiếng Hàn
tu-vung-gia-vi
고추: quả ớt
빨간고추: quả ớt đỏ
풋고추: quả ớt xanh
말린고추: ớt khô
고추가루: ớt bột
고추장: tương ớt
중국파슬리: ngò tàu
생선소스: nước mắm
마늘: tỏi
생강: gừng
계피: quế
고수풀: rau mùi, ngò
머스타드: mù tạt
기름: dầu ăn
양파: hành tây
박하: bạc hà
사프란: nghệ
소금: muối
설탕: đường
간장: tương, xì dầu
식초: giấm
파슬리: mùi tây
백리향: xạ hương
올리브유: dầu ô liu
참기름: dầu mè
미원/화학주미료: bột ngọt
된장: tương đậu

Từ khóa tìm kiếm:

từ vựng tiếng hàn về gia vị, từ vựng tiếng hàn trong nhà hàng, gia vi tieng han, tu vung tieng han de thuong, tù vựng tiếng hàn trong quán ăn nhà hàng, từ vựng gia vị hàn quốc, tu vung ve gia vi bep, hoc tieng han quoc ve gia vi, tiếng hàn gia vị, tu vung tieng han ve nghanh 선반, tu vung tieng han cac loai bot, tu vung tieng han quoc chu de ve dung cu, tiếng Hàn về gia vị, tu vung tieng han trong nau an, tu vung tien trung ve do dung nau an

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Từ vựng tiếng Hàn về nhà bếp – Các gia vị dùng khi nấu nướng
3 (60%) 1 vote

 

Bài viết liên quan