Từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên

06/04/2014 15:11 637 Category: Từ vựng tiếng Hàn

헛간: chuồng (kho chứa)

만: vịnh

해변: bãi biển

거품: bong bóng

동굴: hang động

농장: trang trại

화재: lửa

발자국: dấu chân

지구본: quả địa cầu

수확: vụ thu hoạch

건초 더미: bó (đụn) cỏ khô

호수: hồ

잎:lá

산: núi

대양: đại dương

파노라마: toàn cảnh

바위: đá tảng (vách đá)

늪: đầm lầy

나무: cây

나무 줄기: thân cây

계곡: thung lũng

분사기: tia nước

폭포: thác nước

파도: sóng

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

Cac tu Hán noi ve thien nhien, câu tiếng hàn về cây cỏ, nhung cau noi tieng han ve thien chua, từ vựng tiếng hàn về cây cảnh

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯƠNG ĐÔNG

CƠ SỞ 1: CẦU GIẤY

Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 043.224.2937
Hotline: 094.358.65.65

CƠ SỞ 2: THANH XUÂN

Số 02 - Ngõ 497 đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội.
Điện thoại: 043.221.6079
Hotline: 098.878.7186

Rate this post

 

Dịch vụ liên quan

  Xem thêm