Từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên

Rate this post

헛간: chuồng (kho chứa)

만: vịnh

해변: bãi biển

거품: bong bóng

동굴: hang động

농장: trang trại

화재: lửa

발자국: dấu chân

지구본: quả địa cầu

수확: vụ thu hoạch

건초 더미: bó (đụn) cỏ khô

호수: hồ

잎:lá

산: núi

대양: đại dương

파노라마: toàn cảnh

바위: đá tảng (vách đá)

늪: đầm lầy

나무: cây

나무 줄기: thân cây

계곡: thung lũng

분사기: tia nước

폭포: thác nước

파도: sóng

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Từ khóa tìm kiếm:

Cac tu Hán noi ve thien nhien, câu tiếng hàn về cây cỏ, nhung cau noi tieng han ve thien chua, từ vựng tiếng hàn về cây cảnh

 
 
 
Các tin khác

Đăng ký học ngay hôm nay

(Miễn phí kiểm tra trình độ đầu vào)

Vui lòng nhập câu trả lời đúng vào ô sau

Hotline: Cầu Giấy: 094.358.65.65 hoặc Thanh Xuân: 098.878.7186

Đăng ký ngay