Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Hàn

>> Tham khảo danh sách các khóa học tiếng Hàn Quốc tại Phương Đông

tinh yeu tieng han

Chủ đề “Tinh yêu” tiếng Hàn

Cùng học Ngoai Ngữ Phương Đông Từ vựng chủ đề” Tình Yêu” tiếng Hàn—->Tiếp theo ♡난 널 사랑해 Em yêu anh 저의 여자친구가 되어주시겠어요? ♥Em có thể làm bạn Gái của anh được không ? 저의 연인이 되어주세요 ♥Hãy làm người yêu của anh nhé 제 마음속의 사람이 되어 주세요 : ♥Hãy làm người thương của anh …

Chủ đề “Tinh yêu” tiếng Hàn Xem thêm »

tienghanngoainguphuongdong

Học tiếng Hàn mỗi ngày

1. Mọi chuyện (việc) diễn ra đều có lý do của nó. 모든 일에는 다 원인이 있다 Trong tục ngữ tiếng Hàn cũng có câu tương đương với tục ngữ Việt Nam là “Không có lửa làm sao có khói”. “아니땐 굴뚝에 연기나랴” (Ống khói không phải lúc đốt lửa mà tại sao lại có …

Học tiếng Hàn mỗi ngày Xem thêm »

Những điều cần biết trước khi học tiếng Nhật

Các quán ngữ liên quan đến “눈” (mắt) và “눈치” – Văn hóa ứng xử trong xã hội Hàn Quốc

Các quán ngữ liên quan đến “눈” (mắt) và “눈치” – Văn hóa ứng xử trong xã hội Hàn Quốc Trên cơ thể con người, mắt được coi là bộ phận quan trọng nhất. Mắt vừa là cơ quan thị giác giúp con người quan sát và cảm nhận thế giới, vừa là “cửa sổ …

Các quán ngữ liên quan đến “눈” (mắt) và “눈치” – Văn hóa ứng xử trong xã hội Hàn Quốc Xem thêm »

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Đừng có giở trò mèo ra nữa!

잔꾀를 부리지 마 잔꾀 vốn có nghĩa là “Trò vặt, mẹo vặt”, trong đó 꾀 có nghĩa là “Trò, mẹo”.  Khi dùng trong tiếng Việt, để cho thuận thì ta sẽ nói “đừng có giở trò mèo” hoặc “làm cái trò mèo gì đấy?” Vậy tại sao lại là trò mèo mà không phải là… …

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Đừng có giở trò mèo ra nữa! Xem thêm »

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Bây giờ không phải lúc khoanh tay đứng nhìn!

지금은 수수방관하고 있을 때가 아니다 Giải thích: + 지금: Bây giờ, hiện giờ + 수수방관: 袖手傍觀 (Tụ thủ bàng quan -khoanh tay đứng nhìn) + 때: Lúc, khi + 아니다: Không, không phải (Tính từ) Câu trên được dịch là: Bây giờ không phải lúc khoanh tay đứng nhìn. //Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hồi nhỏ tôi suýt chết đuối.

어릴 때 수영하다 물에 빠져 죽을 뼌 했다. Giải thích: + 어리다 :nhỏ 어릴 때: Hồi nhỏ, thuở nhỏ + 수영하다: bơi + 물에 빠지다: ngã xuống nước + 죽다 :chết + Động từ ㄹ/을 뻔 하다 : suýt nữa thì… (thể giả định dùng trong quá khứ, diễn tả một sự việc có thể …

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hồi nhỏ tôi suýt chết đuối. Xem thêm »

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Ướt như chuột lột

물에 빠진 생쥐같이 흠뻑 젖어 있다 Giải thích: + 물에 빠지다: Ngã xuống nước + 생쥐: Chuột nhắt + 흠뻑: ướt hoàn toàn, ướt sạch + 젖다: ướt, thấm nước Câu trên được dịch là: Ướt như chuột lột  ***Bàn vui về thành ngữ “ướt như chuột lột”: Theo nhiều ý kiến, dạng đích thực của …

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Ướt như chuột lột Xem thêm »

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hôm nay để tớ khao!

오늘 내가 쏠게!  Giải thích + 쏘다 : Có 4 nghĩa như sau 1/ [동사] Đốt. 벌이 쏘다 ong đốt. 2/ [동사] Bắn<súng, cung>. 총을 쏘다 bắn súng. 새를 쏘다 bắn chim. 3/ [동사] Sộc ra, xông ra, nồng nặc <mùi>. 마늘 냄새가 톡쏘다 mùi tỏi nồng nặc 고추가 입 안을 쏘다 mùi ớt xộc trong miệng. 4/ [동사] Công kích, tấn công <dùng lời nói>. Trong đời …

Mỗi ngày một câu tiếng Hàn: Hôm nay để tớ khao! Xem thêm »

Scroll to Top