Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Hàn

>> Tham khảo danh sách các khóa học tiếng Hàn Quốc tại Phương Đông

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 3)

1.Tính từ/Động từ-(으)ㄹ 거라고[것이라고]하다: Thể tường thuật gián tiếp dùng ở thì tương lai *Dạng viết tắt: Tính từ/động từ-(으)ㄹ 거래요. -이번 겨울은 별로 춥지 않을 거라고 해요 Nghe nói mùa đông năm nay không lạnh lắm -다음 주부터 장마가 시작될 거라고 했다 Nghe nói bắt đầu tuần sau là mùa mưa -내일은 날씨가 흐릴 …

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 3) Xem thêm »

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 3)

1.Tính từ/Động từ-(으)ㄹ 거라고[것이라고]하다: Thể tường thuật gián tiếp dùng ở thì tương lai *Dạng viết tắt: Tính từ/động từ-(으)ㄹ 거래요. -이번 겨울은 별로 춥지 않을 거라고 해요 Nghe nói mùa đông năm nay không lạnh lắm -다음 주부터 장마가 시작될 거라고 했다 Nghe nói bắt đầu tuần sau là mùa mưa

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 2)

1.Động từ-느라(고):Vì làm một việc gì đó nên (trong cùng thời gian đó không làm được việc khác) -어젯밤에 책을 읽느라고 잠을 못 잤어요 Tối qua đọc sách nên tôi không ngủ được -숙제를 하느라고 주말에 쉬지 못했어요 Cuối tuần tôi làm bài tập nên tôi chẳng nghỉ ngơi được 2.Danh từ 에 참석하다:Tham gia …

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 2) Xem thêm »

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (Phần 2)

1.Động từ-느라(고):Vì làm một việc gì đó nên (trong cùng thời gian đó không làm được việc khác) -어젯밤에 책을 읽느라고 잠을 못 잤어요 Tối qua đọc sách nên tôi không ngủ được -숙제를 하느라고 주말에 쉬지 못했어요 Cuối tuần tôi làm bài tập nên tôi chẳng nghỉ ngơi được

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (phần 1)

1.Động từ-게 되다: trở thành (chỉ thành quả đạt được) – 한국에 와서 그 친구를 알게 되었어요 Tôi đến HQ và được biết bạn đó – 매운 음식을 못 먹었는데 한국에 와서 먹게 되었어요 Tôi không biết ăn cay nhưng khi đến Hàn Quốc thì tôi đã biết ăn cay 2.Động từ/ Tính từ-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 …

Những cấu trúc tiếng Hàn thông dụng (phần 1) Xem thêm »

Cách gõ tiếng Hàn

Bạn vào Start Menu —-> Control Panel —> Region and Language —-> Change Keyboard or other input methods —> change Keyboard —-> Add —> ở bảng Add input Language hiện ra , Kéo xuống phần Korea —> chọn bộ gõ Microsoft IME —> Ok —> Chuyển thẻ Language Bar —> chọn Docked in Taskbar và …

Cách gõ tiếng Hàn Xem thêm »

Scroll to Top