Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Cách dịch tên sang tiếng Nhật mới nhất 2018

31/03/2018 12:54 327 Category: Văn hóa Nhật Bản

Chắc hẳn ai trong chúng ta cũng có lần phải nghĩ cách đặt một cái nickname hoặc tự đặt biệt danh riêng cho mình nhưng không phải lúc nào việc đặt biệt danh cũng dễ dàng cả vì có khá nhiều cái biệt danh mà mình thích thì người khác đã dùng rất nhiều rồi. Vậy đã bao giờ bạn thử nghĩ đến việc dịch tên của mình sang tiếng Nhật chưa? biết đâu bất ngờ tên tiếng Nhật của bạn lại rất đặc biệt và là cái tên tuyệt vời để đặt nickname cho riêng mình. Hãy thử “khám phá” xem tên của bạn dịch ra tiếng Nhật như thế nào? Có rất nhiều cách để có thể giúp bạn dịch hoặc phiên âm tên của mình sang tiếng Nhật. Sau đây mình hướng dẫn các bạn dịch tên sang tiếng Nhât sao cho nghe giống tên Việt nhất bằng bảng chữ cái Katakana nhé.

Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Cách dịch tên bạn ra tiếng Nhật

Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Cách dịch tên bạn ra tiếng Nhật

カタカナ(Katakana) cũng được sử dụng để phiên âm tên người ngoại quốc. Tùy thuộc vào cách đọc và cách nghĩ của từng người mà có những cách chuyển đổi tên tiếng Việt sang tiếng Nhật khác nhau. Chẳng hạn, cùng với tên Nghia, nhưng có nhiều người sẽ đọc thành ギア, một số người khác lại đọc thành ニア,… Hoặc với họ Trần hoặc tên Trang, một số người sẽ chuyển thành トラン, một số khác lại chuyển thành チャン….

 

Nếu bạn chưa biết gì về tiếng Nhật và muốn học nhanh để có thể biết cơ bản và tự học nâng cao sau này thì bạn có thể tham khảo thêm khóa học tiếng Nhật cho người mới bắt đầu tại Hà Nội

Sau đây là một số nguyên tắc chuyển đổi tên tiếng Việt sang tiếng Nhật cực chuẩn

Với nguyên âm thì chuyển tương đương
a, i, o, u -> ア, イ、オ、イ

Với phụ âm, bạn chuyển ở hàng tương ứng
b -> Hàng バ, ví dụ Ba -> バー, Bình -> ビン,…
m -> Hàng マ, ví dụ Man -> マン,…

Đối với phụ âm đứng cuối:
c, k, ch -> ック, ví dụ tên Đức sẽ chuyển thành ドゥック,…
n, nh, ng-> ン, ví dụ Ban -> バン, Thanh -> タン,…
m -> ム, ví dụ: Trâm -> チャム,…
p -> ップ, ví dụ: Pháp -> ファップ, Mập -> マップ,…
t -> ット, ví dụ: Phát -> ファット,….

Việc chuyển đổi tên từ tiếng Việt sang tên tiếng Nhật bằng katakana thực chất là việc ghi lại cách đọc tên đó trong tiếng Nhật, vì vậy nó có một sự tương đối nhất định. Sau đây là một số mẫu họ và tên được chuyển sang tiếng Nhật

Đỗ : ドゥ
Nguyễn :グエン
Hoàng : ホアン
Dương :ズオン
Cao : カオ
Vũ : ヴ
Bùi  :ブイ
Trần :チャン

Xuân : スアン
Đức     ドゥック
Đình     ディン
Huân    フアン
Hoa     ホア
Hồng Nhung    ホン・ニュン
Tuyến    トウェン
Dũng      ズン
Phùng     フォン
Bắc     バック
Phương     フォン
Mai Chi    マイ・チ
Bạch      バック
Đằng     ダン
Hùng    フン
Duy    ズイ
Doanh     ズアイン
Thành    タン
Lực     ルック
Tuấn     トゥアン
Dung     ズン
Trường      チュオン

Minh    ミン
Đình     ディン
Ngọc     ゴック
Ánh     アイン
Ngô     ズイ
Duy     チュン
Trung     チュン
Anh Tuấn    アイン・トゥアン
Nhật     ニャット
Tân     タン
Huệ    フェ
Ngọc Trâm     ゴック・チャム
Hướng dẫn chi tiết cách dịch tên bạn sang tiếng Nhật

Hướng dẫn chi tiết cách dịch tên bạn sang tiếng Nhật

Miu Lê  dịch sang tiếng Nhật là ミウ. レ

Giang     ザン
Hồng     ホン
Gấm     ガンム
Cường     クオン
Hải     ハイ
Ninh     ニン
Huy    フイ
Tuấn    トゥアン
Hưng    フン
Thị     テイ
Văn   バン
An / Ân アン (an)
Bành バン (ban)
Bao / Bảo バオ (bao)
Ban / Băng / Bằng バン (ban)
Bế ベ (be)
Bích ビック (bikku)
Bình ビン (bin)
Bông ボン (bon)
Cảnh/ Cánh/ Canh カイン (kain)
Cao カオ (kao)
Cẩm/ cam / cầm カム (kamu)
Cát カット (katto)
Công コン (kon)
Cúc クック (kukku)
Ba / Bá バ (ba)
Bạch / Bách バック (bakku)
Bao / Bảo バオ (bao)
Ban / Băng / Bằng バン (ban)
Bế ベ (be)
Bích ビック (bikku)
Bình ビン (bin)
Châu チャウ (chau)
Chung チュン(chun)
Chi / Tri チー (chi-)
Chiến : チェン (chixen)
Điểm / Điềm ディエム (diemu)
Diệu ジエウ (jieu)
Doãn ゾアン (doan)
Duẩn ヅアン (duan)
Dung / Dũng ズン (zun)
Duy ヅウィ (duui)
Duyên / Duyền ヅエン (Duen)
Duyệt ヅエット (duetto)
Dương ヅオン (duon)
Đại ダイ (dai)
Hiền / Hiển ヒエン (hien)
Hiếu ヒエウ(hieu)
Hiệp ヒエップ (hieppu)
Hoa / Hoà / Hoá / Hỏa / Họa ホア (hoa)
Học ホック (hokku)
Hoài ホアイ (hoai)
Hoan / Hoàn / Hoàng ホアン / ホーアン (hoan)
Hồ ホ (ho)
Loan ロアン (roan)
Long ロン (ron)
Lộc ロック (roku)
Lụa / Lúa ルア (rua)
Luân / Luận ルアン (ruan)
Lương / Lượng ルオン (ruon)

>>> Bí quyết học tiếng Nhật cấp tốc cực kỳ hiệu quả

Cách sử dụng rất đơn giản, bạn chỉ cần ghép những từ tên mình vào với nhau. Ví dụ tên mình là Nguyễn Thị Hồng Nhung, mình sẽ tìm và có cái tên sau:Nguyễn Thị Hồng Nhung -> グエン・ティ・ホン・ニュン


Trung tâm Ngoại Ngữ Phương Đông

Trung tâm Ngoại Ngữ Phương Đông

Địa chỉ: Số 09 dãy B4 - ngõ 201 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 0243.224.2937

Tags: ,

Tên tiếng Nhật của bạn là gì? Cách dịch tên sang tiếng Nhật mới nhất 2018
5 (100%) 208 votes

 
Có thể bạn quan tâm
  Xem thêm