Từ vựng tiếng Hàn cuộc sống sinh hoạt hàng ngày

Danh sách các từ vựng tiếng Hàn thường dùng trong sinh hoạt cuộc sống hàng ngày.

Công việc hàng ngày 하루 일과

  1. Từ vựng일어나다: thức dậy씻다: rửa아침을 먹다: ăn sáng점심을 먹다: ăn trưa저녁을 먹다: ăn tối회사에 가다: đến công ty일하다: làm việc

    쉬다: nghỉ ngơi

    집에 오다: về nhà

    장을 보다: đi chợ

    요리하다: nấu ăn

    커피를 마시다: uống cà phê

    운동하다: tập thể dục

    텔레비전을 보다: xem ti vi

    전화하다: gọi điện thoại

    자다: ngủ

    지금: bây giờ

    오늘: hôm nay

    에제: hôm qua

    내일: ngày mai

    오전/아침:  buổi sáng

    오후: buổi chiều

    낮: ban ngày

    밤: ban đêm

    새벽: sáng sớm

    점심: buổi trưa

    저녁: buổi tối

    시: giờ

    분: phút

  2. Ngữ pháp_ Đuôi câu kể /어요
    • Động từ có nguyên âm tận cùng ㅏ,ㅗ + 아요

    많다 → 많아요

    가다 → 가요

    오다 → 와요

    좋다 → 좋아요

    • Động từ có nguyên âm tận cùng còn lại + 어요

    읽다 → 읽어요

    마시다→ 마셔요

    배우다→ 배워요

    크다→ 커요

    • Động từ đuôi 하다→해요

    공부하다→ 공부해요

    일하다→일해요

     

    _ Tiểu từ  thời gian

    아침에 회사에 가요

    점심에 쉬어요

 Số thuần Hàn, Hán hàn

Số thuần HànSố Hán HànĐọc giờ + phút
09:10  일곱 시 십분

1:30 한시 삽삽 분/ 한시 반

4: 45 네시 사십오4분

하나1
2
3
4
다섯5
여섯6
일곱7
여덟8
아홉9
10

 

Trung tâm tiếng Nhật & tiếng Hàn Phương Đông

261 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Hà Nội
Điện thoại: 0943586565
Số điện thoại: 0988787186
Email: man@ngoainguphuongdong.com
URL: https://ngoainguphuongdong.com

Thứ hai08:15 - 21:00
Thứ ba08:15 - 21:00
Thứ thư08:15 - 21:00
Thứ năm08:15 - 21:00
Thứ sáu08:15 - 21:00
Thứ bảy08:15 - 21:00
Chủ nhật09:00 - 17:00

Bản đồ

Từ vựng tiếng Hàn cuộc sống sinh hoạt hàng ngày
Rate this post

 
Có thể bạn quan tâm
  Xem thêm