Từ vựng tiếng Hàn về các loại nhạc cụ

06/04/2014 16:07 577 Category: Từ vựng tiếng Hàn

아코디언 (accordion): đàn ác coóc đê ông
발랄라이카: đàn balalaika
밴드: ban nhạc
밴조: đàn banjô
클라리넷: kèn clarinet
콘서트: buổi hòa nhạc
드럼: cái trống
플루트: cây sáo
그랜드 피아노: đại dương cầm
기타: đàn guitar
하모니카: kèn acmônica
악보대: giá để bản nhạc
음표: nốt nhạc
오르간: đàn oóc-gan
피아노: đàn piano
색소폰: kèn xắc xô phôn
가수: ca sĩ
줄: dây đàn
트럼펫: kèn trompet
바이올린: đàn viôlông
바이올린 케이스: hộp đàn viôlông
실로폰: Nhạc cụ xylophone

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Trung tâm tiếng Nhật & tiếng Hàn Phương Đông

261 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Hà Nội
Điện thoại: 0943586565
Số điện thoại: 0988787186
Email: man@ngoainguphuongdong.com
URL: https://ngoainguphuongdong.com

Thứ hai08:15 - 21:00
Thứ ba08:15 - 21:00
Thứ thư08:15 - 21:00
Thứ năm08:15 - 21:00
Thứ sáu08:15 - 21:00
Thứ bảy08:15 - 21:00
Chủ nhật09:00 - 17:00

Bản đồ

Từ vựng tiếng Hàn về các loại nhạc cụ
Rate this post

 
Có thể bạn quan tâm
  Xem thêm