Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn Hàn Quốc quen thuộc

26/11/2013 08:23 607 Category: Từ vựng tiếng Hàn

한식 : món Hàn Quốc

양식 : món Tây

중식 : món ăn Trung Quốc

간식 : món ăn nhẹ (ăn vặt)

분식 : món ăn làm từ bột mỳ

설렁탕 : canh sườn và lòng bò

김치찌개 : canh kimchi

장조림 : thịt bò rim tương

갈비찜 : sườn hấp

멸치볶음 : cá cơm xào

갈비탕 : canh sườn

된장찌개 : canh tương

두부조림 : đậu hũ rim

아귀찜 : cá vảy chân hấp

오징어 볶음 :mực xào

삼계탕 : gà hầm sâm

순두부찌개 : canh đậu hũ non

생선조림 : cá rim

계란찜 : trứng bác

잡채 : miến trộn

비빔밥: cơm trộn

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Trung tâm tiếng Nhật & tiếng Hàn Phương Đông

261 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Hà Nội
Điện thoại: 0943586565
Số điện thoại: 0988787186
Email: man@ngoainguphuongdong.com
URL: https://ngoainguphuongdong.com

Thứ hai08:15 - 21:00
Thứ ba08:15 - 21:00
Thứ thư08:15 - 21:00
Thứ năm08:15 - 21:00
Thứ sáu08:15 - 21:00
Thứ bảy08:15 - 21:00
Chủ nhật09:00 - 17:00

Bản đồ

Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn Hàn Quốc quen thuộc
Rate this post

 
Có thể bạn quan tâm
  Xem thêm