Từ vựng tiếng Hàn trong công ty nhà xưởng

23/05/2017 17:27 1.065 Category: Tài liệu tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty: Đối với các lao động tại Hàn Quốc việc phải nắm vững các từ ngữ mới như chức danh, các  bộ phận, các phòng ban và nhất là các từ ngữ có liên quan đến công ty và công việc mà chúng ta đang làm để tránh bỡ ngỡ và sử dụng sai khi làm việc dẫn đến hậu quả không mong muốn trong công việc. Hôm nay Ngoại Ngữ Phương Đông sẽ giới thiệu đến các bạn bộ từ vựng tiếng Hàn đầy đủ nhất về nhân viên công ty, các loại dụng cụ trong văn phòng, trong xưởng sản xuất,…

>>> Có thể bạn cũng quan tâm: Bộ từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành thương mại hay dùng trong văn phòng

Từ vựng tiếng Hàn các chức danh

Tiếng HànNghĩa
사장Giám đốc
사모님Bà chủ
부사장Phó giám đốc
이사Phó giám đốc
공장장Quản đốc
부장Trưởng phòng
과장Trưởng chuyền
대리Phó chuyền
반장Trưởng ca
비서Thư ký
관리자Người quản lý
기사Kỹ sư
운전기사Lái xe
근로자Người lao động
외국인근로자Lao dộng nước ngoài
연수생Tu nghiệp sinh
경비아저씨Ông bảo vệ
식당아주머니Bà nấu ăn
청소아주머니Bà dọn vệ sinh

 

Từ vựng tiếng Hàn các vật dụng trong nhà xưởng

펜치kìm
이마kìm chỉ có mũi nhọn và có lưỡi để cắt dây thép
몽기Mỏ lết
스패너Cờ lê
드라이버Tô vít
십자드라이버Tô vít 4 múi
일자 드라이버Tô vít 1 cạnh
가위Kéo
Dao
망치Búa
우레탄망치Búa nhựa
고무망치Búa cao su
기아이발Bút kẻ tôn
파이프렌치Kìm vặn tuýp nước
파스크립Kìm chết
임배트Máy vặn ốc tự động
기리Mũi khoan

 


Trung tâm Ngoại Ngữ Phương Đông

Trung tâm Ngoại Ngữ Phương Đông

Địa chỉ: Số 09 dãy B4 - ngõ 201 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 0243.224.2937

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty nhà xưởng
5 (100%) 4 votes

 
Có thể bạn quan tâm
  Xem thêm