Từ vựng tiếng Hàn về các loại đơn, giấy tờ công vụ

22/04/2014 21:30 3.229 Category: Từ vựng tiếng Hàn

1. Đơn xin nghỉ phép năm: 연차 휴가 신청서
2. Đơn xin vắng mặt không đi làm: 결근 신청서, 결근계
3. Đơn xin tạm ứng: 가불 (선불) 신청서
4. Đơn xin nghỉ không lương: 무급 휴가 신청서
5. Đơn xin nghỉ thai sản: 임신 휴가 신청서
6. Đơn xin thôi việc: 사직서
7. Đơn đề nghị: 제의서
8. Đơn kiến nghị: 건의서
9. Đơn khiếu nại: 탄원서
10. Bản thỏa thuận: 합의서
11. Phiếu thanh toán: 정산서
12. Giấy quyết định: 결정서
13. Giấy xác nhận: 확인서

14. Bản thuyết minh, giải thích: 설명서

15. Sổ chấm công: 출근 현황 관리 대장
16. Thẻ chấm công: 출근 카아트
17. Đơn yêu cầu, đơn xin: 요청서, 요망서, 의뢰서, 신청서
18. Bản hướng dẫn: 안내서
19. Bản chỉ thị công việc, bản hướng dẫn công việc: 작업 지시서, 작지
20. Giấy đăng ký kết hôn: 결혼 신고서
21. Giấy phép nhập cảnh: 입국 허가서
22. Giấy phép lái xe: 면허증
23. Biên bản cuộc họp: 회의 기록서, 회의록, 의사록
24. Lập hồ sơ: 서류 작성

25. Lập biên bản: 의사록을 남긴다
26. Giấy khai sinh: 출생서
27. Giấy báo tử: 사망증서, 사망증, 사망 증명서

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Trung tâm tiếng Nhật & tiếng Hàn Phương Đông

261 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Hà Nội
Điện thoại: 0943586565
Số điện thoại: 0988787186
Email: man@ngoainguphuongdong.com
URL: https://ngoainguphuongdong.com

Thứ hai08:15 - 21:00
Thứ ba08:15 - 21:00
Thứ thư08:15 - 21:00
Thứ năm08:15 - 21:00
Thứ sáu08:15 - 21:00
Thứ bảy08:15 - 21:00
Chủ nhật09:00 - 17:00

Bản đồ

Từ vựng tiếng Hàn về các loại đơn, giấy tờ công vụ
Rate this post

 
Có thể bạn quan tâm
  Xem thêm