Trang chủ » Học tiếng Hàn Quốc » Từ vựng tiếng Hàn » Từ vựng tiếng Hàn về cơ khí

Từ vựng tiếng Hàn về cơ khí

tu-dien-co-khi-660x330

Danh sách 53 từ tiếng Hàn về cơ khí và chế tạo máy.

1. Dụng cụ:

펜치: kìm
이마: kìm chỉ có mũi nhọn và có lưỡi để cắt dây thép, dây điện (loại kìm này nhỏ hơn kìm thông thường)
몽기: mỏ lết
스패너: cờ lê
드라이버: tô vít
십자드라이버: tô vít 4 múi
일자 드라이버: tô vít 1 cạnh
가위: kéo
칼: dao
랜치: cái này có hình lục giác dùng để vặn bulong loại bulong vặn trong
망치: búa
우레탄망치: búa nhựa
고무망치: búa cao su
기아이발: bút kẻ tôn
파이프렌치: kìm vặn tuýp nước
파스크립: kìm chết
임배트: máy vặn ốc tự động
기리: mũi khoan
탭: mũi ren
탭빈유: loại dầu để bôi mũi ren
절삭유: loại dầu pha với nước để làm mát mũi phay, tiện, khoan,ren…
구리스: mỡ
꾸사리: dây xích dùng cẩu sản phẩm
파: loại dây cẩu được kết từ sợi
야술이 (줄): dũa
연마석: đá mài
볼트: ốc

용접봉: que hàn
사포: giấy ráp
가본: chổi than
커터날: đá cắt sắt
경첩: bản lề
리머: mũi doa
각인: bộ khắc (số, chữ)
마이크로 메타: Panme
텝 마이크로메타: Panme đo độ sâu
노기스: thước kẹp
디지털 노기스: thước kẹp điện tử
경도계: đồng hồ đo độ cứng
압축기: máy nén khí
에어컨: múng xịt hơi
전단기: máy cắt
톱날: lưỡi cưa

2. Các loại máy:

드릴 : khoan tay
부루방: khoan tay có giá đỡ cố định
레디안: khoan bán tự động
선반 : máy tiện tay
시엔시(CNC): máy gia công kỹ thuật số điều khiển bằng máy tính nói chung
밀링: máy phay
프레스: máy đột dập
보링: máy phay ,khoan,tiện tổng hợp
용접: máy hàn
크레인(휫스트): máy cẩu

 

Theo Thông Tin Hàn Quốc

5/5 - (27 bình chọn)
Đăng ký nhận
Thông báo về
0 Góp ý
Inline Feedbacks
View all comments
Scroll to Top