Từ vựng tiếng Hàn về địa lý, khí tượng thủy văn

14/11/2013 13:38 723 Category: Từ vựng tiếng Hàn

지리 : Địa lý
천문학 : Thiên văn học
기상 : Khí tượng thủy văn
위성=달: Mặt trăng
항성=태양(해): Mặt trời
강: Sông
호수: Hồ
산: Núi
바다(해): Biển
숲(산림지): Rừng
섬(도): Đảo
지리: Địa lý
샘: Suối.
동산: Đồi
산꼭대기: Đỉnh núi
해저(바다밑): Đáy biển
파도: Sóng
인공위성: Vệ tinh (vệ tinh nhân tạo).
북두칠성: Chòm sao bắc đẩu
초원: Thảo nguyên.
계곡(골짜기): Thung lũng(vực)
사막: Sa mạc.
수성: Sao thủy
금성: Sao kim
지구: Trái đất(địa cầu)
화성: Sao hỏa
목성: Sao mộc
토성: Sao thổ
천왕성: Sao thiên vương
해왕성: Sao hải vương
명왕성: Sao diêm vương
우주: Vũ trụ
대서양: Đại tây dương
대양: Đại dương
인도양: Ấn độ dương
태평양: Thái bình dương
천문학: Thiên văn học
천문학자: Nhà thiên văn học
망원경: Kính viễn vọng
행성: Hành tinh
언덕: Đồi
우철: Mùa mưa
지질: Địa chất
지층: Địa tầng
진흙: Bùn
점토: Đất sét

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//


Trung tâm Ngoại Ngữ Phương Đông

Trung tâm Ngoại Ngữ Phương Đông

Địa chỉ: Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 0243.224.2937

Từ vựng tiếng Hàn về địa lý, khí tượng thủy văn
Rate this post

 
Có thể bạn quan tâm
  Xem thêm