Trang chủ » Học tiếng Hàn Quốc » Từ vựng tiếng Hàn » Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh viện và các khoa

Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh viện và các khoa

종합병원: bệnh viện đa khoa
구강외과: ngoại khoa vòm họng ( điều trị răng và các bệnh trong miệng)
정형외과: ngoại khoa chỉnh hình (xương)
성형외과: ngoại khoa da (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)
냉동외과: phẫu thuật lạnh ( Phẫu thuật lạnh là sử dụng nhiệt độ âm của tuyết nitơ lỏng tại chỗ để phá hủy có kiểm soát các tổ chức bệnh lý ở da và các bộ phận khác trong cơ thể.)
신경외과: ngoại khoa thần kinh (liên quan đến não ,thần kinh ,tuỷ)
뇌신경외과: ngoại khoa thần kinh não
내과: nội khoa
피부과: khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)
물료내과: nội khoa vật lý trị liệu
신경내과 ,신경정신과 ,정신과: bệnh viện tâm thần
심료내과: nội khoa tâm liệu
치과: nha khoa
안과: nhãn khoa
소아과: khoa nhi
이비인후과: tai ,mũi ,họng
산부인과: khoa sản
항문과: chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn
비뇨기과: chữa các bệnh đường tiết niệu ,bệnh hoa liễu
한의원: bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu …)

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

5/5 - (14 bình chọn)
Đăng ký nhận
Thông báo về
0 Góp ý
Inline Feedbacks
View all comments
Scroll to Top