Trang chủ » Học tiếng Hàn Quốc » Từ vựng tiếng Hàn » Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh viện và các khoa

Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh viện và các khoa

종합병원 : bệnh viện đa khoa

구강외과 : ngoại khoa vòm họng ( điều trị răng và các bệnh trong miệng)

정형외과 : ngoại khoa chỉnh hình (xương)

성형외과 : ngoại khoa da (điều trị vết thương bên ngoài và phẫu thuật thẩm mĩ)

냉동외과 : phẫu thuật lạnh ( Phẫu thuật lạnh là sử dụng nhiệt độ âm của tuyết nitơ lỏng tại chỗ để phá hủy có kiểm soát các tổ chức bệnh lý ở da và các bộ phận khác trong cơ thể.)

신경외과 : ngoại khoa thần kinh (liên quan đến não ,thần kinh ,tuỷ)

뇌신경외과 : ngoại khoa thần kinh não

내과 : nội khoa

피부과 : khoa da liễu (điều trị các bệnh về da)

물료내과 : nội khoa vật lý trị liệu

신경내과 ,신경정신과 ,정신과 : bệnh viện tâm thần

심료내과 : nội khoa tâm liệu

치과 : nha khoa

안과 : nhãn khoa

소아과 : khoa nhi

이비인후과 : tai ,mũi ,họng

산부인과 : khoa sản

항문과 : chữa các bệnh phát sinh ở hậu môn

비뇨기과 : chữa các bệnh đường tiết niệu ,bệnh hoa liễu

한의원 : bệnh viện y học cổ truyền (châm cứu …)

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

5/5 - (22 bình chọn)
Đăng ký nhận
Thông báo về
0 Góp ý
Inline Feedbacks
View all comments
Scroll to Top