Từ điển nhà bếp: Các dụng cụ khi nấu nướng (Phần 2)

29/10/2013 09:33 1.583 Category: Từ vựng tiếng Hàn

nhabep-660x330

 

국자 : cái muôi lớn
냄비 : nồi có nắp
숫 가 락 :thìa
젓 가 락 :đũa
수 저 : thìa và đũa
사 발/그 릇 :bát
접 시 : đĩa
칼 :dao
티 스 픈 :thìa cà phê
컵 : cốc
유 리 잔 :cốc thủy tinh
포 도 주 잔 :cốc uống rượu vang
손 잡 이 없 는 컵: cốc không có tay cầm
쟁 반 :khay
식 탁 : bàn ăn
식 탁 보 :khăn trải bàn
네 프 킨 : khăn ăn
앞 치 마 : tạp dề
솥 밥 :nồi cơm điện
압 력 솥 :nồi áp suất
프 라 이 펜 :chảo
냄 비 :x

oong
다 라 (양 푼) : thau
소 쿠 리 :rổ
난 로 : bếp lò
가 스 난 로 :bếp ga
전 기 난 로 : bếp điện
바 가 지 : gàu đựng nước
냉 장 고 :tủ lạnh
냉 장 실 : tủ lạnh lớn
이 수 씨 개:tăm


Trung tâm Ngoại Ngữ Phương Đông

Trung tâm Ngoại Ngữ Phương Đông

Địa chỉ: Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 0243.224.2937

Từ điển nhà bếp: Các dụng cụ khi nấu nướng (Phần 2)
Rate this post

 
Có thể bạn quan tâm
  Xem thêm