Từ vựng tiếng Hàn về nhà bếp – Các gia vị dùng khi nấu nướng

28/10/2013 09:30 2.712 Category: Từ vựng tiếng Hàn
tu-vung-gia-vi
고추: quả ớt
빨간고추: quả ớt đỏ
풋고추: quả ớt xanh
말린고추: ớt khô
고추가루: ớt bột
고추장: tương ớt
중국파슬리: ngò tàu
생선소스: nước mắm
마늘: tỏi
생강: gừng
계피: quế
고수풀: rau mùi, ngò
머스타드: mù tạt
기름: dầu ăn
양파: hành tây
박하: bạc hà
사프란: nghệ
소금: muối
설탕: đường
간장: tương, xì dầu
식초: giấm
파슬리: mùi tây
백리향: xạ hương
올리브유: dầu ô liu
참기름: dầu mè
미원/화학주미료: bột ngọt
된장: tương đậu

Trung tâm Ngoại Ngữ Phương Đông

Trung tâm Ngoại Ngữ Phương Đông

Địa chỉ: Số 09 dãy C3 - Ngõ 261 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy - Hà Nội.
Điện thoại: 0243.224.2937

Từ vựng tiếng Hàn về nhà bếp – Các gia vị dùng khi nấu nướng
3 (60%) 1 vote

 
Có thể bạn quan tâm
  Xem thêm