Từ vựng tiếng Hàn về các loại đàn

06/04/2014 16:07 593 Category: Từ vựng tiếng Hàn

아코디언 (accordion): đàn ăccoc

발랄라이카: đàn balalaika

밴드: ban nhạc

밴조: đàn banjô

클라리넷: kèn clarinet

콘서트: buổi hòa nhạc

드럼: cái trống

플루트: cây sáo

그랜드 피아노: đại dương cầm

기타:đàn guitar

하모니카: kèn acmônica

악보대: giá để bản nhạc

음표: nốt nhạc

오르간: đàn oóc-gan

피아노: đàn piano

색소폰: kèn xắc xô phôn

가수: ca sĩ

줄: dây đàn

트럼펫: kèn trompet

바이올린: đàn viôlông

바이올린 케이스: hộp đàn viôlông

실로폰: Nhạc cụ xylophone

//Nguồn: Thông Tin Hàn Quốc//

Trung tâm tiếng Nhật & tiếng Hàn Phương Đông

261 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Hà Nội
Điện thoại: 0943586565
Số điện thoại: 0988787186
Email: man@ngoainguphuongdong.com
URL: https://ngoainguphuongdong.com

Thứ hai08:15 - 21:00
Thứ ba08:15 - 21:00
Thứ thư08:15 - 21:00
Thứ năm08:15 - 21:00
Thứ sáu08:15 - 21:00
Thứ bảy08:15 - 21:00
Chủ nhật09:00 - 17:00

Bản đồ

Từ vựng tiếng Hàn về các loại đàn
Rate this post

 
Có thể bạn quan tâm
  Xem thêm